Từ: 基因 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基因:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基因 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīyīn] gien (đơn vị cơ bản của di truyền)。生物体遗传的基本单位,存在于细胞的染色体上,作直线排列。(英gene)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn
基因 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基因 Tìm thêm nội dung cho: 基因