Từ: 基调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基调 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīdiào] 1. nhạc dạo。音乐作品中主要的调,作品通常用基调开始或结束。
2. tư tưởng chính; quan điểm cơ bản; quan điểm chủ yếu。主要精神;基本观点。
这部作品虽然有缺点,但它的基调是鼓舞人向上的。
tác phẩm này tuy có khuyết điểm, nhưng quan điểm chủ yếu của nó là cổ vũ mọi người vươn lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
基调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基调 Tìm thêm nội dung cho: 基调