Từ: nhan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhan:

颜 nhan顏 nhan顔 nhan

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhan

nhan [nhan]

U+989C, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 顏;
Pinyin: yan2;
Việt bính: ngaan4;

nhan

Nghĩa Trung Việt của từ 颜

Giản thể của chữ .
nhan, như "nhan sắc" (gdhn)

Nghĩa của 颜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顏)
[yán]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NHAN

1. mặt; vẻ mặt。脸;脸上的表情。
容颜
dung nhan
和颜悦色。
vẻ mặt vui vẻ
笑逐颜开
tươi cười rạng rỡ
2. thể diện; bộ mặt。体面;面子。
无颜见人。
không mặt mũi nào gặp người khác
3. màu sắc。颜色。
颜料
thuốc màu
五颜六色。
nhiều màu sắc
4. họ Nhan。姓。
Từ ghép:
颜料 ; 颜面 ; 颜色 ; 颜色 ; 颜体

Chữ gần giống với 颜:

, , , , , ,

Dị thể chữ 颜

, ,

Chữ gần giống 颜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颜 Tự hình chữ 颜 Tự hình chữ 颜 Tự hình chữ 颜

nhan [nhan]

U+984F, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yan2, ya2;
Việt bính: ngaan4
1. [正顏] chánh nhan 2. [朱顏] chu nhan 3. [容顏] dong nhan 4. [厚顏] hậu nhan;

nhan

Nghĩa Trung Việt của từ 顏

(Danh) Trán.
◇Sử Kí
: Long chuẩn nhi long nhan (Cao Tổ bản kỉ ) Mũi cao trán rồng.

(Danh)
Dáng mặt, vẻ mặt.
◎Như: hòa nhan duyệt sắc vẻ mặt vui hòa.

(Danh)
Mặt, danh dự.
◎Như: vô nhan kiến nhân không còn mặt mũi nào gặp người.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhược ngoại nhân tri đạo, tổ tông nhan diện hà tại! , (Đệ tam thập tam hồi) Nếu người ngoài biết thì tiếng tăm ông cha mình còn ra làm sao nữa!

(Danh)
Màu sắc.
◎Như: ngũ nhan lục sắc nhiều màu lắm sắc.

(Danh)
Cái biển hay hoành phi trên môn đường.

(Danh)
Họ Nhan.

Chữ gần giống với 顏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩔗,

Dị thể chữ 顏

,

Chữ gần giống 顏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顏 Tự hình chữ 顏 Tự hình chữ 顏 Tự hình chữ 顏

nhan [nhan]

U+9854, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2, ya2;
Việt bính: ;

nhan

Nghĩa Trung Việt của từ 顔


§ Cũng như chữ
.

nhan, như "nhan sắc" (vhn)
nhăn, như "nhăn nhó, nhăn nhở" (gdhn)

Chữ gần giống với 顔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩔗,

Dị thể chữ 顔

,

Chữ gần giống 顔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顔 Tự hình chữ 顔 Tự hình chữ 顔 Tự hình chữ 顔

Dịch nhan sang tiếng Trung hiện đại:

《脸; 脸上的表情。》
题目; 章名; 篇名 《概括诗文或讲演内容的词句。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhan

nhan:nhan nhản
nhan:nhan sắc
nhan:nhan sắc

Gới ý 17 câu đối có chữ nhan:

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

nhan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhan Tìm thêm nội dung cho: nhan