Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhan:
Biến thể phồn thể: 顏;
Pinyin: yan2;
Việt bính: ngaan4;
颜 nhan
nhan, như "nhan sắc" (gdhn)
Pinyin: yan2;
Việt bính: ngaan4;
颜 nhan
Nghĩa Trung Việt của từ 颜
Giản thể của chữ 顏.nhan, như "nhan sắc" (gdhn)
Nghĩa của 颜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顏)
[yán]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NHAN
名
1. mặt; vẻ mặt。脸;脸上的表情。
容颜
dung nhan
和颜悦色。
vẻ mặt vui vẻ
笑逐颜开
tươi cười rạng rỡ
2. thể diện; bộ mặt。体面;面子。
无颜见人。
không mặt mũi nào gặp người khác
3. màu sắc。颜色。
颜料
thuốc màu
五颜六色。
nhiều màu sắc
4. họ Nhan。姓。
Từ ghép:
颜料 ; 颜面 ; 颜色 ; 颜色 ; 颜体
[yán]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NHAN
名
1. mặt; vẻ mặt。脸;脸上的表情。
容颜
dung nhan
和颜悦色。
vẻ mặt vui vẻ
笑逐颜开
tươi cười rạng rỡ
2. thể diện; bộ mặt。体面;面子。
无颜见人。
không mặt mũi nào gặp người khác
3. màu sắc。颜色。
颜料
thuốc màu
五颜六色。
nhiều màu sắc
4. họ Nhan。姓。
Từ ghép:
颜料 ; 颜面 ; 颜色 ; 颜色 ; 颜体
Tự hình:

Biến thể giản thể: 颜;
Pinyin: yan2, ya2;
Việt bính: ngaan4
1. [正顏] chánh nhan 2. [朱顏] chu nhan 3. [容顏] dong nhan 4. [厚顏] hậu nhan;
顏 nhan
◇Sử Kí 史記: Long chuẩn nhi long nhan 隆準而龍顏 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Mũi cao trán rồng.
(Danh) Dáng mặt, vẻ mặt.
◎Như: hòa nhan duyệt sắc 和顏悅色 vẻ mặt vui hòa.
(Danh) Mặt, danh dự.
◎Như: vô nhan kiến nhân 無顏見人 không còn mặt mũi nào gặp người.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược ngoại nhân tri đạo, tổ tông nhan diện hà tại! 若外人知道, 祖宗顏面何在 (Đệ tam thập tam hồi) Nếu người ngoài biết thì tiếng tăm ông cha mình còn ra làm sao nữa!
(Danh) Màu sắc.
◎Như: ngũ nhan lục sắc 五顏六色 nhiều màu lắm sắc.
(Danh) Cái biển hay hoành phi trên môn đường.
(Danh) Họ Nhan.
Pinyin: yan2, ya2;
Việt bính: ngaan4
1. [正顏] chánh nhan 2. [朱顏] chu nhan 3. [容顏] dong nhan 4. [厚顏] hậu nhan;
顏 nhan
Nghĩa Trung Việt của từ 顏
(Danh) Trán.◇Sử Kí 史記: Long chuẩn nhi long nhan 隆準而龍顏 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Mũi cao trán rồng.
(Danh) Dáng mặt, vẻ mặt.
◎Như: hòa nhan duyệt sắc 和顏悅色 vẻ mặt vui hòa.
(Danh) Mặt, danh dự.
◎Như: vô nhan kiến nhân 無顏見人 không còn mặt mũi nào gặp người.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược ngoại nhân tri đạo, tổ tông nhan diện hà tại! 若外人知道, 祖宗顏面何在 (Đệ tam thập tam hồi) Nếu người ngoài biết thì tiếng tăm ông cha mình còn ra làm sao nữa!
(Danh) Màu sắc.
◎Như: ngũ nhan lục sắc 五顏六色 nhiều màu lắm sắc.
(Danh) Cái biển hay hoành phi trên môn đường.
(Danh) Họ Nhan.
Dị thể chữ 顏
颜,
Tự hình:

Pinyin: yan2, ya2;
Việt bính: ;
顔 nhan
Nghĩa Trung Việt của từ 顔
§ Cũng như chữ 顏.
nhan, như "nhan sắc" (vhn)
nhăn, như "nhăn nhó, nhăn nhở" (gdhn)
Dị thể chữ 顔
颜,
Tự hình:

Dịch nhan sang tiếng Trung hiện đại:
颜 《脸; 脸上的表情。》题目; 章名; 篇名 《概括诗文或讲演内容的词句。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhan
| nhan | 㘖: | nhan nhản |
| nhan | 顔: | nhan sắc |
| nhan | 颜: | nhan sắc |
Gới ý 17 câu đối có chữ nhan:

Tìm hình ảnh cho: nhan Tìm thêm nội dung cho: nhan
