Từ: than có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ than:

坍 than摊 than滩 than瘫 than攤 than灘 than癱 than

Đây là các chữ cấu thành từ này: than

than [than]

U+574D, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan1;
Việt bính: taan1;

than

Nghĩa Trung Việt của từ 坍

(Động) Lở, sụp, đổ.
◎Như: tường than liễu
tường đổ rồi.
◇Phù sanh lục kí : Nhi ngoại chi tường than ốc đảo giả bất khả thắng kế (Khảm kha kí sầu ) Nhưng ở bên ngoài (chùa), tường đổ nhà sập không biết bao nhiêu mà kể.

đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (vhn)
than, như "than (sụp đổ)" (gdhn)

Nghĩa của 坍 trong tiếng Trung hiện đại:

[tān]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: THAN
đổ; sụp; sạt lở。倒塌。
土墙坍了
bức tường đất đổ rồi.
房坍了
nhà sụp rồi
Từ ghép:
坍方 ; 坍圮 ; 坍缩星 ; 坍塌 ; 坍台 ; 坍陷

Chữ gần giống với 坍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

Chữ gần giống 坍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坍 Tự hình chữ 坍 Tự hình chữ 坍 Tự hình chữ 坍

than [than]

U+644A, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 攤;
Pinyin: tan1;
Việt bính: taan1;

than

Nghĩa Trung Việt của từ 摊

Giản thể của chữ .
thán, như "thán (góp tiền)" (gdhn)

Nghĩa của 摊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (攤、攦)
[tān]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: THAN
1. trải ra; bày ra; mở ra。摆开;铺平。
摊牌
đặt bài xuống
摊场
rải lúa ra hong; sân phơi lúa.
把凉席摊在床上。
trải chiếu ra giường.
许多事情一摊到桌面上来,是非立时分明。
rất nhiều việc hễ đem ra bàn bạc đúng hay sai là rõ ràng ngay.
2. sạp; quầy (hàng)。(摊儿)设在路旁、广场上的售货处。
地摊儿。
sạp hàng bày trên lề đường.
水果摊儿。
sạp trái cây

3. vũng。量词,用于摊开的糊状物。
一摊血
một vũng máu
一摊稀泥
một vũng bùn
4. tráng (trứng, bánh...)。烹饪方法,把糊状食物倒在锅中摊开成为薄片。
摊鸡蛋
tráng trứng; ráng trứng
摊煎饼
tráng bánh
5. phân chia; phân bổ; chia。分担。
分摊
phân chia
摊派
phân bổ
一人仅摊五元钱。
mỗi người chỉ được chia năm đồng.
6. rơi vào; gặp phải (thường chỉ việc không vừa ý.)。碰到;落到(多指不如意的事情)。
事情虽小,摊在他身上就受不了。
việc tuy nhỏ, nhưng anh ấy gặp phải sẽ chịu không nổi.
Từ ghép:
摊场 ; 摊点 ; 摊贩 ; 摊牌 ; 摊派 ; 摊手 ; 摊售 ; 摊位 ; 摊子

Chữ gần giống với 摊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 摊

, ,

Chữ gần giống 摊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摊 Tự hình chữ 摊 Tự hình chữ 摊 Tự hình chữ 摊

than [than]

U+6EE9, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 灘;
Pinyin: tan1;
Việt bính: taan1;

than

Nghĩa Trung Việt của từ 滩

Giản thể của chữ .
than, như "than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)" (gdhn)

Nghĩa của 滩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (灘)
[tān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: THAN
1. bãi。河、海、湖边水深时淹没、水浅时露出的地方,泛指河、海、湖边比岸低的地方。
河滩
bãi sông
海滩
bãi biển
滩地
bãi đất
盐滩(晒盐的海滩)。
bãi muối; ruộng muối
2. ghềnh。江河中水浅多石而水流很急的地方。
险滩
ghềnh hiểm trở
Từ ghép:
滩地 ; 滩簧 ; 滩头 ; 滩涂

Chữ gần giống với 滩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 滩

, ,

Chữ gần giống 滩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滩 Tự hình chữ 滩 Tự hình chữ 滩 Tự hình chữ 滩

than [than]

U+762B, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癱;
Pinyin: tan1, shen4;
Việt bính: taan1;

than

Nghĩa Trung Việt của từ 瘫

Giản thể của chữ .
than, như "than (bất động)" (gdhn)

Nghĩa của 瘫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (癱)
[tān]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: THAN
liệt; tê liệt; bại liệt。瘫痪。
偏瘫
bại liệt nửa người
瘫在床上,不能下地。
liệt nằm trên giường, không thể xuống đất.
Từ ghép:
瘫痪 ; 瘫软 ; 瘫子

Chữ gần giống với 瘫:

, , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

Dị thể chữ 瘫

,

Chữ gần giống 瘫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘫 Tự hình chữ 瘫 Tự hình chữ 瘫 Tự hình chữ 瘫

than [than]

U+6524, tổng 22 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tan1, xi3;
Việt bính: taan1;

than

Nghĩa Trung Việt của từ 攤

(Động) Bày, rải, trải.
◇Thủy hử truyện
: Địa thượng than trước thập sổ cá cao dược (Đệ tam hồi) Dưới đất bày mười mấy thứ thuốc cao.

(Động)
Công khai, không che dấu.

(Động)
Chia, phân phối.
◎Như: than tiền chia tiền, quân than nhậm vụ phân chia đồng đều nhiệm vụ.

(Động)
Tráng (cách nấu ăn làm thành phiến mỏng).
◎Như: than kê đản tráng trứng gà, than tiên bính tráng bánh.

(Động)
Gặp phải, đụng phải (việc bất như ý).
◎Như: than đáo ma phiền gặp phải chuyện phiền phức.

(Danh)
Sạp, chỗ bày hàng.
◎Như: hóa than sạp hàng.
◇Lão tàn du kí : Lưỡng biên bãi địa than, thụ mại nông gia khí cụ , (Đệ thập hồi) Hai bên bày sạp trên đất, bán dụng cụ nhà nông.

nặn, như "nặn tượng" (vhn)
nắn, như "nắn bóp, nắn tay, nắn chân" (btcn)
than, như "than thân trách phận" (btcn)
thán, như "thán (góp tiền)" (gdhn)

Chữ gần giống với 攤:

, , , , , 𢺋, 𢺍, 𢺎, 𢺒, 𢺓, 𢺔,

Dị thể chữ 攤

,

Chữ gần giống 攤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攤 Tự hình chữ 攤 Tự hình chữ 攤 Tự hình chữ 攤

than [than]

U+7058, tổng 22 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tan1, han4, nan4;
Việt bính: taan1 taan5;

than

Nghĩa Trung Việt của từ 灘

(Danh) Đất ven nước.
◎Như: sa than
cồn cát, hải than bãi biển.

(Danh)
Thác, ghềnh.
◎Như: hiểm than ghểnh hiểm trở.
◇Chu Văn An : Phong cấp than đầu nhất địch thu (Giang đình tác ) Gió gấp đầu ghềnh tiếng sáo thu.

(Danh)
Lượng từ: cục, nắm (vật thể nhuyễn như hồ hoặc chất lỏng sệt).
◎Như: lưỡng than huyết hai cục máu, nhất than lạn nê một nắm bùn.
than, như "than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 灘:

, , , , , 𤅉,

Dị thể chữ 灘

, ,

Chữ gần giống 灘

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灘 Tự hình chữ 灘 Tự hình chữ 灘 Tự hình chữ 灘

than [than]

U+7671, tổng 24 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tan1;
Việt bính: taan1 taan2;

than

Nghĩa Trung Việt của từ 癱

(Động) Tê liệt.

(Động)
Nằm đờ, ngồi thẳng cẳng.

(Tính)
Mệt đừ, hết sức mệt mỏi.

(Danh)
Than hoán
: (1) Bệnh do thần kinh bế tắc, chân tay tê dại. (2) Chướng ngại, bế tắc, hoạt động vận chuyển không bình thường.
than, như "than (bất động)" (gdhn)

Chữ gần giống với 癱:

, , , ,

Dị thể chữ 癱

,

Chữ gần giống 癱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癱 Tự hình chữ 癱 Tự hình chữ 癱 Tự hình chữ 癱

Dịch than sang tiếng Trung hiện đại:

《物质经过燃烧后剩下的粉末状的东西。》
嗟叹 《感叹、叹息。》
《黑色固体矿物, 主要成分是碳、氢、氧和氮。煤是古代的植物体在不透空气或空气不足的情况下受到地下的高温和高压而变质形成的。按形成阶段和炭化程度的不同, 可分为泥煤、褐煤、烟煤和无烟煤四种。 主要用作燃料和化工原料。也叫煤炭。》
《金属元素, 符号Tl(thallium)。白色, 质软。用来制合金光电管、温度计、光学玻璃等。铊的化合物有毒, 用于医药。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: than

than𪡩:than thở
than:than thở
than:than (sụp đổ)
than:than thân trách phận
than:than ôi, than thở
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:đốt than
than:than đá
than:than (bất động)
than:than (bất động)
than tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: than Tìm thêm nội dung cho: than