Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 堑壕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堑壕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堑壕 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎnháo] chiến hào; hào。在阵地前方挖掘的、修有射击掩体的壕沟,多为曲线形或折线形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堑

khiếm:khiếm hào chiến (hào quân sự)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壕

hào:hầm hào
堑壕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堑壕 Tìm thêm nội dung cho: 堑壕