Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鴷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴷, chiết tự chữ LIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴷:
鴷
Biến thể giản thể: 䴕;
Pinyin: lie4;
Việt bính: lit6;
鴷
liệt, như "liệt (chim mổ kiến)" (gdhn)
Pinyin: lie4;
Việt bính: lit6;
鴷
Nghĩa Trung Việt của từ 鴷
liệt, như "liệt (chim mổ kiến)" (gdhn)
Nghĩa của 鴷 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 17
Hán Việt:
chim gõ kiến。鸟名,即啄木鸟。
Số nét: 17
Hán Việt:
chim gõ kiến。鸟名,即啄木鸟。
Chữ gần giống với 鴷:
䳋, 䳌, 䳍, 䳎, 䳏, 䳐, 䳑, 䳒, 䳓, 䳔, 䴔, 䴕, 鴯, 鴰, 鴳, 鴴, 鴶, 鴷, 鴺, 鴻, 鴼, 鴽, 鴾, 鴿, 鵀, 鵁, 鵂, 鵃, 鵄, 鵉, 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,Dị thể chữ 鴷
䴕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴷
| liệt | 鴷: | liệt (chim mổ kiến) |

Tìm hình ảnh cho: 鴷 Tìm thêm nội dung cho: 鴷
