Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 安家落户 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安家落户:
Nghĩa của 安家落户 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānjiāluòhù] an cư lạc nghiệp; định cư; ổn định cuộc sống。在一个新地方安家定居。有时也指到基层长期居住。
他希望在农村安家落户
anh ấy hy vọng sẽ định cư ở nông thôn
他希望在农村安家落户
anh ấy hy vọng sẽ định cư ở nông thôn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 户
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| hộ | 户: | hộ khẩu, hộ tịch |
| hụ | 户: | giầu hụ (rất giầu) |

Tìm hình ảnh cho: 安家落户 Tìm thêm nội dung cho: 安家落户
