Từ: 安家落户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安家落户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安家落户 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānjiāluòhù] an cư lạc nghiệp; định cư; ổn định cuộc sống。在一个新地方安家定居。有时也指到基层长期居住。
他希望在农村安家落户
anh ấy hy vọng sẽ định cư ở nông thôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
安家落户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安家落户 Tìm thêm nội dung cho: 安家落户