Chữ 甃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甃, chiết tự chữ TRỨU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 甃:

甃 trứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甃

Chiết tự chữ trứu bao gồm chữ 秋 瓦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甃 cấu thành từ 2 chữ: 秋, 瓦
  • thu
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • trứu [trứu]

    U+7503, tổng 13 nét, bộ Ngõa 瓦
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou4;
    Việt bính: zau3;

    trứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 甃

    (Danh) Thành giếng.
    ◇Trang Tử
    : Ngô lạc dư! Xuất khiêu lương hồ tỉnh cán chi thượng, nhập hưu hồ khuyết trứu chi nhai ! , (Thu thủy ) Ta sướng chứ! Nhảy nhót trên giàn giếng, rồi vào nghỉ ở bờ thành giếng lở.

    (Động)
    Xây bằng gạch đá.
    ◇Dịch Kinh : Tỉnh trứu, vô cữu , (Tỉnh quái ) Giếng xây bằng gạch đá, không có lỗi.

    (Động)
    Chạm trổ, trang sức.

    Nghĩa của 甃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhòu]Bộ: 瓦 - Ngoã
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRỤ

    1. thành giếng; vách giếng。井壁。
    2. xây; xây bằng gạch (giếng, hồ)。用砖砌(井、池子等)。

    Chữ gần giống với 甃:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 甃

    , 踿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甃 Tự hình chữ 甃 Tự hình chữ 甃 Tự hình chữ 甃

    甃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甃 Tìm thêm nội dung cho: 甃