Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 堪培拉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堪培拉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堪培拉 trong tiếng Trung hiện đại:

[kānpéilā] Can-be-ra; Canberra (thủ đô Úc)。澳大利亚首都,位于该国的东南部。建于1824年,1908年取代墨尔本成为首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堪

kham:kham khổ
khom:khom lưng, lom khom
khăm:chơi khăm; khăm khẳm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 培

bòi:con bòi
bồi:đất bồi
bổi:giấy bổi
bụi:bụi bặm; túi bụi
vùi:vùi lấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
堪培拉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堪培拉 Tìm thêm nội dung cho: 堪培拉