Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 堪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堪, chiết tự chữ KHAM, KHOM, KHĂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堪:

堪 kham

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堪

Chiết tự chữ kham, khom, khăm bao gồm chữ 土 甚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堪 cấu thành từ 2 chữ: 土, 甚
  • thổ, đỗ, độ
  • rậm, thậm
  • kham [kham]

    U+582A, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kan1;
    Việt bính: ham1
    1. [不堪] bất kham;

    kham

    Nghĩa Trung Việt của từ 堪

    (Động) Chịu được.
    ◎Như: bất kham
    chẳng chịu được.
    ◇Liêu trai chí dị : Thê bất kham kì nhục, thế dục tử , (A Hà ) Vợ không chịu được nhục, khóc lóc toan liều chết.

    (Động)
    Có khi dùng như chữ khả .
    ◎Như: kham dĩ cáo úy khá lấy nói cho yên ủi được.

    (Danh)
    Kham nhẫn dịch nghĩa chữ Phạn sa-bà , tức là cõi đời ta ở đây, là cõi chịu nhịn được mọi sự khổ.

    kham, như "kham khổ" (vhn)
    khom, như "khom lưng, lom khom" (btcn)
    khăm, như "chơi khăm; khăm khẳm" (gdhn)

    Nghĩa của 堪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kān]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHAM
    1. có thể; có khả năng。可; 能。
    堪当重任。
    có thể đảm
    đýőng
    trọng trách nặng nề.
    不堪设想。
    không thể nghĩ tới.
    2. chịu nổi; chịu được; kham nổi; chịu đựng nổi; có thể chịu đựng được。能忍受。
    难堪。
    khó chịu đựng nổi.
    狼狈不堪。
    khốn khổ không thể chịu đựng nổi.
    不堪一击。
    không thể chịu nổi một đả kích nào nữa.
    Từ ghép:
    堪布 ; 堪达罕 ; 堪培拉 ; 堪舆

    Chữ gần giống với 堪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

    Chữ gần giống 堪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堪 Tự hình chữ 堪 Tự hình chữ 堪 Tự hình chữ 堪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堪

    kham:kham khổ
    khom:khom lưng, lom khom
    khăm:chơi khăm; khăm khẳm

    Gới ý 15 câu đối có chữ 堪:

    Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

    Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

    堪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堪 Tìm thêm nội dung cho: 堪