Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 堪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堪, chiết tự chữ KHAM, KHOM, KHĂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堪:
堪
Pinyin: kan1;
Việt bính: ham1
1. [不堪] bất kham;
堪 kham
Nghĩa Trung Việt của từ 堪
(Động) Chịu được.◎Như: bất kham 不堪 chẳng chịu được.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thê bất kham kì nhục, thế dục tử 妻不堪其辱, 涕欲死 (A Hà 阿霞) Vợ không chịu được nhục, khóc lóc toan liều chết.
(Động) Có khi dùng như chữ khả 可.
◎Như: kham dĩ cáo úy 堪以告慰 khá lấy nói cho yên ủi được.
(Danh) Kham nhẫn 堪忍 dịch nghĩa chữ Phạn sa-bà 娑婆, tức là cõi đời ta ở đây, là cõi chịu nhịn được mọi sự khổ.
kham, như "kham khổ" (vhn)
khom, như "khom lưng, lom khom" (btcn)
khăm, như "chơi khăm; khăm khẳm" (gdhn)
Nghĩa của 堪 trong tiếng Trung hiện đại:
[kān]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: KHAM
1. có thể; có khả năng。可; 能。
堪当重任。
có thể đảm
đýőng
trọng trách nặng nề.
不堪设想。
không thể nghĩ tới.
2. chịu nổi; chịu được; kham nổi; chịu đựng nổi; có thể chịu đựng được。能忍受。
难堪。
khó chịu đựng nổi.
狼狈不堪。
khốn khổ không thể chịu đựng nổi.
不堪一击。
không thể chịu nổi một đả kích nào nữa.
Từ ghép:
堪布 ; 堪达罕 ; 堪培拉 ; 堪舆
Số nét: 12
Hán Việt: KHAM
1. có thể; có khả năng。可; 能。
堪当重任。
có thể đảm
đýőng
trọng trách nặng nề.
不堪设想。
không thể nghĩ tới.
2. chịu nổi; chịu được; kham nổi; chịu đựng nổi; có thể chịu đựng được。能忍受。
难堪。
khó chịu đựng nổi.
狼狈不堪。
khốn khổ không thể chịu đựng nổi.
不堪一击。
không thể chịu nổi một đả kích nào nữa.
Từ ghép:
堪布 ; 堪达罕 ; 堪培拉 ; 堪舆
Chữ gần giống với 堪:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堪
| kham | 堪: | kham khổ |
| khom | 堪: | khom lưng, lom khom |
| khăm | 堪: | chơi khăm; khăm khẳm |
Gới ý 15 câu đối có chữ 堪:

Tìm hình ảnh cho: 堪 Tìm thêm nội dung cho: 堪
