Từ: 塔什干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塔什干:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 塔 • 什 • 干

Nghĩa của 塔什干 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎshígān] Ta-xken; Tashkent (thủ đô U-dơ-bê-ki-xtan, cũng viết là Toshkent)。原苏联中亚部分南部一城市,位于阿拉木图西南偏西方。它是中亚地区最古老的城市之一,曾被阿拉伯人统治过,后又被突厥人统治至1865年,同年俄国 将其并入自己的版图。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp塔:cái tháp
thóp塔:thoi thóp
thạp塔:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 什

lặt什:lặt vặt
thậm什:thậm ma (= nàỏ)
thập什:thập thò; thập cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão
塔什干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塔什干 Tìm thêm nội dung cho: 塔什干