Từ: 塔轮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塔轮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塔轮 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎlún] ròng rọc hình nón; ròng rọc hình tháp。几个直径不同的轮按大小顺序装在同一轴上构成的皮带轮,形状像宝塔。传动带挂在不同直径的轮上,轴的转动速度不同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên
塔轮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塔轮 Tìm thêm nội dung cho: 塔轮