Cao su chống va đập cửa

Chữ 酵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酵, chiết tự chữ DIẾU, DÁO, GIÁO, GIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酵:

酵 diếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酵

Chiết tự chữ diếu, dáo, giáo, giếu bao gồm chữ 酉 孝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酵 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 孝
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • hiếu, hếu
  • diếu [diếu]

    U+9175, tổng 14 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao4, xiao4;
    Việt bính: gaau3 haau1;

    diếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 酵

    (Danh) Men.
    ◎Như: phát diếu
    lên men.

    giếu, như "giếu giáo (lếu láo)" (vhn)
    dáo, như "dáo dác" (btcn)
    diếu, như "diếu mẫu (men)" (gdhn)
    giáo, như "giáo giác (nhớn nhác)" (gdhn)

    Nghĩa của 酵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiào]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 14
    Hán Việt: DIẾU
    lên men。发酵。
    Từ ghép:
    酵母 ; 酵子

    Chữ gần giống với 酵:

    , , , , , , , , , , , , , 𨡈, 𨡉, 𨡊,

    Chữ gần giống 酵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酵 Tự hình chữ 酵 Tự hình chữ 酵 Tự hình chữ 酵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酵

    diếu:diếu mẫu (men)
    dáo:dáo dác
    giáo:giáo giác (nhớn nhác)
    giếu:giếu giáo (lếu láo)
    酵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酵 Tìm thêm nội dung cho: 酵