Cao su chống va đập cửa

Từ: 见方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 见方 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànfāng]
vuông vắn; vuông vức。用在表长度的数量词后,表示以该长度为边的正方形。
这间屋子有一丈见方。
gian nhà vuông vức, vừa một trượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
见方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见方 Tìm thêm nội dung cho: 见方