Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 见方 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànfāng] 口
vuông vắn; vuông vức。用在表长度的数量词后,表示以该长度为边的正方形。
这间屋子有一丈见方。
gian nhà vuông vức, vừa một trượng.
vuông vắn; vuông vức。用在表长度的数量词后,表示以该长度为边的正方形。
这间屋子有一丈见方。
gian nhà vuông vức, vừa một trượng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |

Tìm hình ảnh cho: 见方 Tìm thêm nội dung cho: 见方
