Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 增益 trong tiếng Trung hiện đại:
[zēngyì] 1. tăng; tăng thêm。增加;增添。
2. công suất tăng; điện áp tăng。放大器输出功率与输入功率比值的对数,用来表示功率放大的程度。也指电压或电流的放大倍数。
2. công suất tăng; điện áp tăng。放大器输出功率与输入功率比值的对数,用来表示功率放大的程度。也指电压或电流的放大倍数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 益
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ịch | 益: | ình ịch, ục ịch |

Tìm hình ảnh cho: 增益 Tìm thêm nội dung cho: 增益
