Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锶, chiết tự chữ TƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锶:
锶
Biến thể phồn thể: 鍶;
Pinyin: si1, song1;
Việt bính: si1;
锶
tư, như "tư (chất Sr)" (gdhn)
Pinyin: si1, song1;
Việt bính: si1;
锶
Nghĩa Trung Việt của từ 锶
tư, như "tư (chất Sr)" (gdhn)
Nghĩa của 锶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍶)
[sī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: TƯ
Strôn-ti (kí hiệu: Sr)。金属元素,符号Sr(strontium)。银白色结晶,有延展性。锶的化合物燃烧时发出红色的火焰,是制造烟火的原料。
[sī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: TƯ
Strôn-ti (kí hiệu: Sr)。金属元素,符号Sr(strontium)。银白色结晶,有延展性。锶的化合物燃烧时发出红色的火焰,是制造烟火的原料。
Dị thể chữ 锶
鍶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锶
| tư | 锶: | tư (chất Sr) |

Tìm hình ảnh cho: 锶 Tìm thêm nội dung cho: 锶
