Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 锶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锶, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锶

Chiết tự chữ bao gồm chữ 金 思 hoặc 钅 思 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锶 cấu thành từ 2 chữ: 金, 思
  • ghim, găm, kim
  • tai, tơ, tư, tứ
  • 2. 锶 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 思
  • kim
  • tai, tơ, tư, tứ
  • []

    U+9536, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鍶;
    Pinyin: si1, song1;
    Việt bính: si1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 锶


    tư, như "tư (chất Sr)" (gdhn)

    Nghĩa của 锶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍶)
    [sī]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt: TƯ
    Strôn-ti (kí hiệu: Sr)。金属元素,符号Sr(strontium)。银白色结晶,有延展性。锶的化合物燃烧时发出红色的火焰,是制造烟火的原料。

    Chữ gần giống với 锶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

    Dị thể chữ 锶

    ,

    Chữ gần giống 锶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锶 Tự hình chữ 锶 Tự hình chữ 锶 Tự hình chữ 锶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锶

    :tư (chất Sr)
    锶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锶 Tìm thêm nội dung cho: 锶