Từ: tang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ tang:

丧 tang, táng • 桑 tang • 牂 tang • 赃 tang • 喪 tang, táng • 賍 tang • 臧 tang • 贓 tang • 髒 tảng, tang • 贜 tang

Đây là các chữ cấu thành từ này: tang

tang, táng [tang, táng]

U+4E27, tổng 8 nét, bộ Nhất 一
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 喪;
Pinyin: sang1, sang4;
Việt bính: song1 song3;

丧 tang, táng

Nghĩa Trung Việt của từ 丧

Giản thể của chữ 喪.

tang, như "tang lễ, để tang" (gdhn)
táng, như "táng tận lương tâm" (gdhn)

Nghĩa của 丧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (喪)
[sāng]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 8
Hán Việt: TANG
tang; tang ma。跟死了人有关的(事情)。
丧事。
việc tang.
治丧。
tổ chức tang lễ.
Ghi chú: 另见sàng
Từ ghép:
丧服 ; 丧家 ; 丧礼 ; 丧乱 ; 丧事 ; 丧葬 ; 丧钟
Từ phồn thể: (喪)
[sàng]
Bộ: 十(Thập)
Hán Việt: TÁNG
mất; không còn nữa。丧失。
丧权辱国。
nỗi nhục nhã của nước mất chủ quyền.
Ghi chú: 另见sāng
Từ ghép:
丧胆 ; 丧魂落魄 ; 丧家之犬 ; 丧命 ; 丧偶 ; 丧气 ; 丧权辱国 ; 丧失 ; 丧亡 ; 丧心病狂

Chữ gần giống với 丧:

並, 丧, 𠀲, 𠀳, 𠀴,

Dị thể chữ 丧

喪,

Chữ gần giống 丧

喪, 啬, 芻, 菫, 慶, 傘, 彥, 彧, 廌, 隷,

Tự hình:

Tự hình chữ 丧 Tự hình chữ 丧 Tự hình chữ 丧 Tự hình chữ 丧

tang [tang]

U+6851, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: sang1;
Việt bính: song1
1. [濮上桑間] bộc thượng tang gian 2. [躬桑] cung tang 3. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni 4. [扶桑] phù tang;

桑 tang

Nghĩa Trung Việt của từ 桑

(Danh) Cây dâu, lá dùng để chăn tằm, quả chín ăn ngon gọi là tang thẩm 桑葚.Kinh Thi về Trịnh Phong 鄘風 có bài thơ Tang trung 桑中 chê kẻ dâm bôn. Vì thế kẻ dâm bôn gọi là tang trung chi ước 桑中之約, hay tang bộc 桑濮, ta dịch là "trên bộc trong dâu", đều là chê thói dâm đãng cả.Tang tử 桑梓 quê nhà. Kinh Thi có câu duy tang dữ tử, tất cung kính chỉ 惟桑與梓, 必恭敬止 bụi cây dâu cùng cây tử, ắt cung kính vậy, nghĩa là cây của cha mẹ trồng thì phải kính, vì thế gọi quê cha đất tổ là tang tử.Tang du 桑榆 phương tây, chỗ mặt trời lặn gần sát đất.
◎Như: thất chi đông ngu, thu chi tang du 失之東隅, 收之桑榆 mất ở gốc đông, thu lại góc tây, ý nói mới ra lầm lỡ sau lại đền bù được vậy. Tuổi già sức yếu gọi là tang du mộ cảnh 桑榆暮景 bóng ngả cành dâu.

tang, như "tang thương" (vhn)
dâu, như "cây dâu; cuộc bể dâu" (gdhn)

Nghĩa của 桑 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TANG
1. cây dâu。桑树,落叶乔木,树皮有浅裂,叶子卵形,花单性,花被黄绿色。叶子是蚕的饲料,嫩枝的韧皮纤维可造纸,果穗可以吃,嫩枝、根的白皮、叶和果实均可入药。
2. họ Tang。(Sāng)姓。
Từ ghép:
桑白皮 ; 桑蚕 ; 桑寄生 ; 桑皮纸 ; 桑葚儿 ; 桑葚 ; 桑象虫 ; 桑榆暮景 ; 桑梓

Chữ gần giống với 桑:

㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 桑

槡, 棦, 株, 栴, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮,

Tự hình:

Tự hình chữ 桑 Tự hình chữ 桑 Tự hình chữ 桑 Tự hình chữ 桑

tang [tang]

U+7242, tổng 10 nét, bộ Tường 爿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zang1;
Việt bính: zong1;

牂 tang

Nghĩa Trung Việt của từ 牂

(Danh) Con dê cái.

(Tính)
Khỏe mạnh, cường tráng.

(Danh)
Tang Ca 牂
牁: (1) Cột dùng để buộc thuyền đậu ở bến sông.
§ Cũng viết là 牂柯. (2) Tên quận, nhà Hán đặt ra, nay ở Quý Châu. (3) Tên sông, phát nguyên ở Quý Châu.
§ Còn gọi là Mông giang 濛江.
tang, như "tang (như thế)" (gdhn)

Nghĩa của 牂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāng]Bộ: 爿 (丬) - Tường
Số nét: 10
Hán Việt: TƯỜNG, TANG
dê cái。母羊。
Từ ghép:
牂牁 ; 牂牂

Chữ gần giống với 牂:

牂,

Chữ gần giống 牂

祥, 羺, 羰, 羱, 羖, 羳, 徉, 羴, 羵, 羶,

Tự hình:

Tự hình chữ 牂 Tự hình chữ 牂 Tự hình chữ 牂 Tự hình chữ 牂

tang [tang]

U+8D43, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 贓;
Pinyin: zang1;
Việt bính: zong1;

赃 tang

Nghĩa Trung Việt của từ 赃

Giản thể của 贓, 贜.
tang, như "tang chứng, tang vật" (gdhn)

Nghĩa của 赃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (贓、贜)
[zāng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: TANG
tang vật; của ăn cắp。赃物。
贼赃
của trộm cắp; tang vật
追赃
truy tìm tang vật
退赃
trả lại tang vật
贪赃枉法。
ăn hối lộ phá rối kỷ cương.
抓到三个正在分赃的小偷。
Ba kẻ trộm bị bắt quả tang đang chia của.
Từ ghép:
赃官 ; 赃款 ; 赃物 ; 赃证

Chữ gần giống với 赃:

贼, 贽, 贾, 贿, 赀, 赁, 赂, 赃, 资, 赅, 赆,

Dị thể chữ 赃

贓, 贜,

Chữ gần giống 赃

贠, 费, 贳, 脏, 罂, 坝, 贴, 贵, 贶, 贷,

Tự hình:

Tự hình chữ 赃 Tự hình chữ 赃 Tự hình chữ 赃 Tự hình chữ 赃

tang, táng [tang, táng]

U+55AA, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 丧;
Pinyin: sang1, sang4;
Việt bính: song1 song3
1. [大喪] đại tang 2. [報喪] báo tang 3. [奔喪] bôn tang 4. [告喪] cáo tang 5. [居喪] cư tang 6. [免喪] miễn tang 7. [喪生] táng sinh 8. [沮喪] trở táng;

喪 tang, táng

Nghĩa Trung Việt của từ 喪

(Danh) Lễ nghi chôn cất người chết.

(Danh)
Sự tình quan hệ với cái chết.
◎Như: cư tang 居
喪 để tang, điếu tang 弔喪 viếng kẻ chết.

(Danh)
Xác chết, thi thể.

(Danh)
Họa nạn, tai vạ.

(Danh)
Họ Tang.Một âm là táng.

(Động)
Chạy trốn, đào vong.

(Động)
Mất, đánh mất.
◎Như: táng minh 喪明 mù mắt, táng vị 喪位 mất ngôi.
◇Luận Ngữ 論語: Tử ngôn Vệ Linh Công chi vô đạo dã, Khang Tử viết: Phù như thị, hề nhi bất táng? 子言衛靈公之無道也, 康子曰: 夫如是, 奚而不喪? (Hiến vấn 憲問) Khổng Tử nói về chuyện vua Vệ Linh Công (là người) vô đạo, Khang Tử hỏi: Như vậy sao không mất (ngôi vua)?

(Động)
Thất bại, hủy diệt.

(Động)
Chết.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Trình thị muội táng ư Vũ Xương 程氏妹喪于武昌 (Quy khứ lai từ tự 歸去来辞序) Em gái Trình thị chết ở Vũ Xương.

(Động)
Tiêu phí, hao phí.
◇Bách dụ kinh 百喻經: Đồ táng kì công, không vô sở hoạch 徒喪其功, 空無所獲 (Điền phu tư vương nữ dụ 田夫思王女喻) Uổng phí công lao mình mà không thu hoạch được gì cả.

(Động)
Quên, quên mất.
◇Trang Tử 莊子: Kim giả ngô táng ngã, nhữ tri chi hồ? 今者吾喪我, 汝知之乎 (Tề vật luận 齊物論) Nay ta đã quên ta, mi biết thế chăng?

(Động)
Đau buồn, ưu thương.
◇Thương quân thư 商君書: Cuồng phu lạc chi, hiền giả táng yên 狂夫樂之, 賢者喪焉 (Canh pháp 更法).

(Động)
Sầm mặt, xịu mặt (thần thái bất mãn, vẻ mặt không vui).
◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳: Nã trước không hạp tử, táng trước kiểm, quyệt trước chủy khứ liễu 拿着空盒子, 喪着臉, 撅着嘴去了 (Đệ thất thập cửu hồi) Cầm cái hộp không, xịu mặt giảu mỏ bỏ đi.

tang, như "tang lễ, để tang" (vhn)
táng, như "mai táng" (btcn)
tảng, như "tảng sáng" (btcn)

Chữ gần giống với 喪:

㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 喪

丧,

Chữ gần giống 喪

丧, 啬, 廌, 伞, 直, 慶, 彥, 罽, 菫, 尙,

Tự hình:

Tự hình chữ 喪 Tự hình chữ 喪 Tự hình chữ 喪 Tự hình chữ 喪

tang [tang]

U+8CCD, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zang1, sha1;
Việt bính: zong1;

賍 tang

Nghĩa Trung Việt của từ 賍

Tục dùng như chữ tang 贓.
tang, như "tang chứng, tang vật" (vhn)

Chữ gần giống với 賍:

䝰, 䝱, 䝲, 䞌, 賂, 賃, 賄, 賅, 資, 賈, 賉, 賊, 賍, 賎, 賈, 賂, 𧵤, 𧵳, 𧶄,

Dị thể chữ 賍

贓, 贜,

Chữ gần giống 賍

貼, 賺, 贉, 贈, 贇, 贆, 贅, 贄, 贃, 贂,

Tự hình:

Tự hình chữ 賍 Tự hình chữ 賍 Tự hình chữ 賍 Tự hình chữ 賍

tang [tang]

U+81E7, tổng 14 nét, bộ Thần 臣
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zang1, cang2, zang4, zang2;
Việt bính: zong1;

臧 tang

Nghĩa Trung Việt của từ 臧

(Tính) Tốt, lành, thiện.
◇Luận Ngữ 論
語: Bất kĩ bất cầu, hà dụng bất tang 不忮不求, 何用不臧 (Tử Hãn 子罕) Chẳng ganh ghét chẳng tham lam, làm việc gì mà chẳng tốt đẹp.

(Động)
Xưng tụng.
◇Tấn Thư 晉書: Tịch tuy bất câu lễ giáo, nhiên phát ngôn huyền viễn, khẩu bất tang bĩ nhân vật 籍雖不拘禮教, 然發言玄遠, 口不臧否人物 (Nguyễn Tịch truyện 阮籍傳) (Nguyễn) Tịch tuy không câu nệ lễ giáo, mà lời nói ra sâu xa, miệng không bình luận tốt xấu về người khác.

(Danh)
Nô tì.
◎Như: tang hoạch 臧獲 tôi tớ.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thả phù tang hoạch tì thiếp, do năng dẫn quyết, huống bộc chi bất đắc dĩ hồ! 且夫臧獲婢妾, 由能引決, 況僕之不得已乎 (Báo Nhiệm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Bọn tôi tớ tì thiếp còn biết giữ tiết, tự quyết được, huống hồ kẻ hèn này lại không hiểu cái lẽ có khi bất đắc dĩ phải chết sao!

(Danh)
Tiền của kiếm được bằng những thủ đoạn bất chánh.
§ Thông tang 贓.

(Danh)
Họ Tang.

tang, như "tang vật" (vhn)
tàng, như "tàng (tốt, thiện)" (btcn)

Nghĩa của 臧 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāng]Bộ: 臣 - Thần
Số nét: 14
Hán Việt: TANG
1. lành; tốt。善;好。
2. họ Tang。姓。
Từ ghép:
臧否

Chữ gần giống với 臧:

臧,

Chữ gần giống 臧

栕, 臥, 盬, 卧, 弫, 茞, 頥, 藏, 頣, 戕,

Tự hình:

Tự hình chữ 臧 Tự hình chữ 臧 Tự hình chữ 臧 Tự hình chữ 臧

tang [tang]

U+8D13, tổng 21 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 赃;
Pinyin: zang1;
Việt bính: zong1;

贓 tang

Nghĩa Trung Việt của từ 贓

(Danh) Tiền của ăn cắp, tước đoạt một cách bất chính hoặc phi pháp.
◎Như: tham tang uổng pháp 貪
贓枉法 tiền của bất chính, việc làm trái phép, nhân tang tịnh hoạch 人贓並獲 bắt được cả người và đồ đã lấy.

(Tính)
Ăn cắp được, có được một cách trái luật pháp.
◎Như: tang khoản 贓款 tiền ăn cắp, tiền hối lộ, tang vật 贓物 đồ vật bị cướp đoạt.
tang, như "tang chứng, tang vật" (vhn)

Chữ gần giống với 贓:

贐, 贑, 贒, 贓, 贔, 𧸰,

Dị thể chữ 贓

賍, 贜, 赃, 𰷭,

Chữ gần giống 贓

貼, 賷, 贆, 贅, 贄, 贃, 贂, 贁, 贀, 賿,

Tự hình:

Tự hình chữ 贓 Tự hình chữ 贓 Tự hình chữ 贓 Tự hình chữ 贓

tảng, tang [tảng, tang]

U+9AD2, tổng 21 nét, bộ Cốt 骨
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 脏;
Pinyin: zang1, zang3;
Việt bính: zong1
1. [骯髒] khảng tảng;

髒 tảng, tang

Nghĩa Trung Việt của từ 髒

(Tính) Dơ, bẩn.
◎Như: hựu tảng hựu phá đích y phục 又
髒又破的衣服 quần áo vừa dơ dáy vừa rách rưới.

(Tính)
Thô lỗ, thiếu nhã nhặn.
◎Như: tảng thoại 髒話 chuyện thô tục.

(Động)
Làm cho ô uế, làm dơ bẩn.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Cha nhất lai thị vi hành hảo, nhị lai dã phạ tảng liễu ngã đích điếm 咱一來是為行好, 二來也怕髒了我的店 (Đệ tam hồi).
§ Còn đọc là tang.
táng, như "táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 髒:

髒, 髓,

Dị thể chữ 髒

脏,

Chữ gần giống 髒

髋, 滑, 骲, 骱, 縎, 骯, 骮, 骭, 骬, 骫,

Tự hình:

Tự hình chữ 髒 Tự hình chữ 髒 Tự hình chữ 髒 Tự hình chữ 髒

tang [tang]

U+8D1C, tổng 24 nét, bộ Bối 贝 [貝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zang1;
Việt bính: zong1;

贜 tang

Nghĩa Trung Việt của từ 贜


§ Cũng viết là 贓
.

Chữ gần giống với 贜:

贜,

Dị thể chữ 贜

賍, 贓, 赃, 𰷭,

Chữ gần giống 贜

貼, 賸, 贇, 贆, 贅, 贄, 贃, 贂, 贁, 贀,

Tự hình:

Tự hình chữ 贜 Tự hình chữ 贜 Tự hình chữ 贜 Tự hình chữ 贜

Dịch tang sang tiếng Trung hiện đại:

丧 《跟死了人有关的(事情)。》việc tang.
丧事。
tổ chức tang lễ.
治丧。
正切 《数学上指三角函数之一。直角三角形中, 一锐角的对边除以其邻边的值, 称为此角的"正切"。》
đường cong tang
正切曲线。
hàm tang
正切函数。
桑 《桑树, 落叶乔木, 树皮有浅裂, 叶子卵形, 花单性, 花被黄绿色。叶子是蚕的饲料, 嫩枝的韧皮纤维可造纸, 果穗可以吃, 嫩枝、根的白皮、叶和果实均可入药。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tang

tang丧:tang lễ, để tang
tang喪:tang lễ, để tang
tang嗓:tang âm (giọng nói)
tang桑:tang thương
tang牂:tang (như thế)
tang𮍄:tang (thái dương)
tang臧:tang vật
tang藻:tang (tên loại cây), tang sức
tang䘮:tang lễ, để tang
tang賍:tang chứng, tang vật
tang赃:tang chứng, tang vật
tang贓:tang chứng, tang vật

Gới ý 15 câu đối có chữ tang:

面命只今無一語,心喪未可短三年

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

tang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tang Tìm thêm nội dung cho: tang