Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 骱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骱, chiết tự chữ GIỚI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 骱:

骱 giới

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骱

Chiết tự chữ giới bao gồm chữ 骨 介 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骱 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 介
  • cút, cọt, cốt, gút
  • giới
  • giới [giới]

    U+9AB1, tổng 13 nét, bộ Cốt 骨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4, ga4, jie4, jia2;
    Việt bính: gaai3 haai6;

    giới

    Nghĩa Trung Việt của từ 骱

    (Danh) Khớp xương.
    ◎Như: thoát giới
    trật khớp xương.

    Nghĩa của 骱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiè]Bộ: 骨 - Cốt
    Số nét: 14
    Hán Việt: GIỚI

    khớp xương; khớp。骨节与骨节衔接的地方。
    脱骱(脱臼)。
    sai khớp.

    Chữ gần giống với 骱:

    , , , 𩨜,

    Chữ gần giống 骱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骱 Tự hình chữ 骱 Tự hình chữ 骱 Tự hình chữ 骱

    骱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骱 Tìm thêm nội dung cho: 骱