Từ: 处置 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处置:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处置 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔzhì] 1. xử lý; xử trí; cư xử; đối xử; giải quyết。处理。
处置失当。
xử lý không thoả đáng.
处置得宜。
xử lý thích đáng.
2. xử trí; trừng trị。发落;惩治。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí
处置 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处置 Tìm thêm nội dung cho: 处置