Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: an giang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ an giang:
Nghĩa an giang trong tiếng Việt:
["- Tỉnh ở phía tây Nam Bộ, giáp Cămpuchia. Diện tích 3424 km2. Số dân 1970,7 nghìn (1994), gồm các dân tộc: Kinh, Khơme (5%), Chăm (1%), Hoa (1,5%). Địa hình có vùng đồi núi ở phía tây bắc, chuyển sang vùng trũng phèn thuộc các huyện Tịnh Biên, Tri Tồn, Thoại Sơn, rồi sang vùng đồng bằng ở phía đông. Có núi Vó Bò, núi Rồng (cao 716 m). Khí hậu cận xích đạo gió mùa, mùa nước nổi tháng 6-12. Sông Mê Công, sông Tiền chảy dọc địa giới phía đông của tỉnh, sông Hậu chảy giữa tỉnh, ngoài ra còn có rất nhiều kênh rạch"]Dịch an giang sang tiếng Trung hiện đại:
安江 《越南地名。南越西南部省份之一。》Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giang
| giang | 扛: | giang tay; giang thương (vác súng) |
| giang | 㧏: | giang (bưng bằng hai tay) |
| giang | 掆: | giang (bưng bằng hai tay) |
| giang | 杠: | thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy) |
| giang | 槓: | thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy) |
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| giang | 𤭛: | kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc) |
| giang | : | kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc) |
| giang | 𥬮: | cây giang |
| giang | 𦈣: | |
| giang | 肛: | thoát giang (lòi rom) |
| giang | 豇: | giang (đậu cowpea) |
| giang | 陽: | giang tay |
Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Tìm hình ảnh cho: an giang Tìm thêm nội dung cho: an giang
