Từ: 丹毒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丹毒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丹 • 毒

Nghĩa của 丹毒 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāndú] bệnh lên đơn; bệnh nổi ban (sốt cao, lên ban đỏ từng đám ở mặt, ở ống chân.)。病,由丹毒链球菌侵入皮肤的小淋巴管引起。最常发病的部位是面部和小腿。症状是突发高热,病变部分呈片状红斑,疼痛,发热,与正常组 织之间界限很清晰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan丹:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn丹:hồng đơn; mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc毒:nọc rắn
độc毒:đầu độc; thuốc độc; độc kế
丹毒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丹毒 Tìm thêm nội dung cho: 丹毒