Nghĩa của 丹毒 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāndú] bệnh lên đơn; bệnh nổi ban (sốt cao, lên ban đỏ từng đám ở mặt, ở ống chân.)。病,由丹毒链球菌侵入皮肤的小淋巴管引起。最常发病的部位是面部和小腿。症状是突发高热,病变部分呈片状红斑,疼痛,发热,与正常组 织之间界限很清晰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹
| đan | 丹: | đan tâm; linh đan; Đan Mạch |
| đơn | 丹: | hồng đơn; mẫu đơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒
| nọc | 毒: | nọc rắn |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |

Tìm hình ảnh cho: 丹毒 Tìm thêm nội dung cho: 丹毒
