Từ: 之前 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 之前:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 之 • 前

Nghĩa của 之前 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīqián] trước; trước khi。表示在某个时间或处所的前面。
吃饭之前要洗手。
trước khi ăn cơm nên rửa tay.
一个月之前我还遇到过他。
trước đây một tháng tôi còn gặp anh ấy.
他们站在队旗之前举手宣誓。
họ đứng trước lá cờ đội giơ tay tuyên thệ.
注意:多指时间,少指处所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền前:tiền bối; tiền đồ
tèn前:lùn tèn tẹt
之前 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 之前 Tìm thêm nội dung cho: 之前