Từ: 厚顏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚顏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hậu nhan
Mặt dày, chỉ kẻ vô liêm sỉ, không biết hổ thẹn.

Nghĩa của 厚颜 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuyán] mặt dày; mặt dày mày dạn; vô liêm sỉ。脸皮厚,不知羞耻。
厚颜无耻
mặt dày mày dạn; mặt mo không biết xấu hổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu
厚顏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厚顏 Tìm thêm nội dung cho: 厚顏