Từ: 外号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外号:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 外 • 号

Nghĩa của 外号 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàihào] biệt hiệu; ngoại hiệu; tên riêng。人的本名以外,别人根据他的特征给他另起的名字,大都含有亲昵、憎恶或开玩笑的意味。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào
外号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外号 Tìm thêm nội dung cho: 外号