Cao su chống va đập cửa

Từ: dong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 20 kết quả cho từ dong:

dong [dong]

U+4F63, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 傭;
Pinyin: yong4, yong1, yong2;
Việt bính: jung6
1. [佣金] dụng kim;

dong

Nghĩa Trung Việt của từ 佣

Giản thể của chữ .

dung, như "nữ dung (người làm)" (gdhn)
nhúng, như "nhúng tay" (gdhn)

Nghĩa của 佣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (傭)
[yōng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: DUNG
1. thuê; mướn。雇用。
雇佣
thuê
佣工
người làm thuê; người làm mướn
2. đầy tớ; người ở; con sen; người giúp việc nhà。仆人。
女佣
đầy tớ gái
Từ ghép:
佣工
[yòng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: DỤNG
tiền hoa hồng; tiền thù lao; tiền boa。佣金。
Từ ghép:
佣金 ; 佣钱

Chữ gần giống với 佣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Dị thể chữ 佣

, ,

Chữ gần giống 佣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佣 Tự hình chữ 佣 Tự hình chữ 佣 Tự hình chữ 佣

dong, dung [dong, dung]

U+5BB9, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4
1. [阿取容] a thủ dong 2. [音容] âm dong 3. [動容] động dong 4. [包容] bao dong 5. [改容] cải dong 6. [整容] chỉnh dong 7. [真容] chân dung 8. [冶容] dã dong 9. [容易] dong dị 10. [容貌] dong mạo 11. [容顏] dong nhan 12. [容忍] dong nhẫn 13. [容觀] dong quan 14. [容光] dong quang 15. [容色] dong sắc 16. [容膝] dong tất 17. [容態] dong thái 18. [容隱] dung ẩn 19. [容質] dung chất 20. [容止] dung chỉ, dong chỉ 21. [容量] dung lượng 22. [容納] dung nạp 23. [容積] dung tích 24. [容足地] dung túc địa 25. [容恕] dung thứ 26. [容身] dung thân 27. [喜容] hỉ dong 28. [內容] nội dung 29. [儀容] nghi dong;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 容

(Động) Bao gồm, chứa đựng.
◎Như: dong thân chi sở
chỗ dung thân.
◇Thi Kinh : Thùy vị Hà quảng, Tằng bất dong đao? , (Vệ phong , Hà quảng ) Ai bảo sông Hoàng Hà là rộng, Đã từng không chứa chiếc thuyền nhỏ?

(Động)
Thu nạp.
◇Chiến quốc sách : Phàn tướng quân vong Tần chi Yên, thái tử dong chi , (Yên sách tam ) Phàn tướng quân trốn nước Tần đến nước Yên, Thái tử Đan dung nạp.

(Động)
Khoan đãi, nguyên lượng.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Quân tính lượng trực, tất bất dong ư khấu thù , (Thế thuyết tân ngữ , Phương chánh ) Tính ông chính trực, ắt không dung túng giặc thù.

(Động)
Trang sức, tu sức.
◇Tân Khí Tật : Mai mai liễu liễu đấu tiêm nùng. Loạn san trung, vị thùy dong? . , ? (Giang thần tử ) Mai với liễu đua chen nhau mọc xinh xắn um tùm. Đầy dẫy lẫn lộn trong núi, vì ai trang điểm?

(Động)
Chấp nhận, cho phép, xin được.
◎Như: dong hứa nhận cho.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Dong đồ tái kiến (Đệ thập nhất hồi) Xin liệu (có dịp) lại gặp nhau.

(Danh)
Vẻ mặt, diện mạo.
◇Hàn Dũ : Như văn kì thanh, như kiến kì dong , (Độc cô thân thúc ai từ ) Như nghe được tiếng, như thấy được mặt.

(Danh)
Họ Dong.

(Trợ)
Tiếng giúp lời.
◎Như: vô dong không cần.

(Phó)
Nên, hoặc là, có lẽ.
◎Như: dong hoặc hữu chi có lẽ có đấy.
◇Hậu Hán thư : Cung tỉnh chi nội, dong hữu âm mưu , (Quyển lục thập tam, Lí Cố truyện ) Ở trong cung cấm, có lẽ có âm mưu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là dung.

dung, như "dung dị; dung lượng; dung nhan" (vhn)
dong, như "dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong" (btcn)
dông, như "chạy dông; dông dài" (btcn)
gióng, như "gióng giả" (btcn)
giông (gdhn)
ròng, như "ròng rã" (gdhn)
rông, như "rông rài, chạy rông" (gdhn)
rung, như "rung rinh" (gdhn)

Nghĩa của 容 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: DUNG
1. dung nạp; bao hàm; chứa。容纳;包含。
容量
dung lượng
无地自容。
không chốn dung thân.
这个礼堂能容两千人。
hội trường này có thể chứa hai ngàn người.
2. khoan dung; tha thứ。宽容;原谅。
容忍
tha thứ
大量容人
người đại lượng khoan dung.
情理难容。
tình lí khó khoan dung.
3. cho phép; để cho。允许;让。
不容分说。
không cho phép nói.
4. có lẽ。或许;也许。
容或有之。
có lẽ có đấy.
5. họ Dung。(Róng)姓。
6. vẻ mặt; sắc mặt。脸上的神情和气色。
笑容
vẻ mặt tươi cười.
愁容
vẻ mặt ưu sầu.
怒容
vẻ mặt giận dữ.
容光
vẻ mặt; sắc mặt.
病容
sắc mặt bệnh hoạn.
7. tướng mạo。相貌。
容貌
dung mạo.
容颜
dung nhan.
仪容
dung mạo.
整容
trang điểm.
8. quang cảnh; trạng thái; bộ mặt。比喻事物所呈现的景象、状态。
军容
bộ mặt quân đội.
市容
bộ mặt thành phố.
阵容。
quang cảnh trận địa.
Từ ghép:
容电器 ; 容光 ; 容或 ; 容积 ; 容量 ; 容留 ; 容貌 ; 容纳 ; 容器 ; 容情 ; 容忍 ; 容身 ; 容受 ; 容许 ; 容颜 ; 容易 ; 容止

Chữ gần giống với 容:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

Chữ gần giống 容

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 容 Tự hình chữ 容 Tự hình chữ 容 Tự hình chữ 容

dong, dung [dong, dung]

U+5EB8, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4
1. [保庸] bảo dong, bảo dung 2. [中庸] trung dung;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 庸

(Động) Cần.
◎Như: vô dong như thử
không cần như thế.

(Động)
Dùng, nhậm dụng, sử dụng.
◎Như: đăng dong dùng vào việc lớn.

(Động)
Báo đáp, thù tạ.
◎Như: thù dong trả công, đền công.

(Tính)
Thường, bình thường.
◎Như: dong ngôn lời nói thường, dong hành sự làm thường, dong nhân người tầm thường.

(Tính)
Ngu dốt, kém cỏi.
◎Như: dong y lang băm, thầy thuốc kém cỏi.

(Danh)
Công lao.
◇Quốc ngữ : Vô công dong giả, bất cảm cư cao vị , (Tấn ngữ thất ) Không có công lao, không dám ở địa vị cao.

(Danh)
Việc làm thuê.
§ Thông dong .
◇Hán Thư : (Bành Việt) cùng khốn, mại dong ư Tề, vi tửu gia bảo (), , (Loan Bố truyện ) (Bành Việt) khốn quẫn, đi làm thuê ở nước Tề, làm người bán rượu trong quán.

(Danh)
Một phép thuế nhà Đường, bắt dân làm việc cho nhà vua.
◇Phạm Đình Hổ : Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu , 調 (Vũ trung tùy bút ) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.

(Danh)
Cái thành.
§ Thông dong .

(Danh)
Họ Dong.

(Phó)
Há, làm sao.
◇Tả truyện : Dong phi nhị hồ? (Trang Công thập tứ niên ) Chẳng phải là hai lòng ư?
◇Liệt Tử : Lão Đam viết: Nhữ dong tri nhữ tử chi mê hồ? : ? (Chu Mục vương ) Lão Tử hỏi: Ông làm sao biết được rằng con ông mê loạn?(Liên) Do đó.
§ Cũng đọc là dung.

dong, như "bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)" (vhn)
dông (gdhn)
dung, như "dung ngôn; dung tục" (gdhn)
giông, như "giông tố, mưa giông" (gdhn)

Nghĩa của 庸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōng]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 11
Hán Việt: DUNG
1. bình thường; xoàng xĩnh。平凡;平庸。
庸言庸行(平平常常的言行)。
lời nói việc làm bình thường.
2. tầm thường。不高明;没有作为。
庸人(平庸没有作为的人)。
người tầm thường
庸医
lang băm
庸 庸碌碌。
rất tầm thường
3. cần (dùng trong câu phủ định)。用(用于否定式)。
无庸细述
không cần kể tỉ mỉ..
毋庸讳言
không cần giữ mồm giữ miệng.
4. đâu; ư; sao; há; há chẳng (dùng trong câu nghi vấn.)。疑问词,表示反问;岂。
庸有济乎?
có ích gì đâu?
庸可弃乎?
sao có thể bỏ đi ư?
Từ ghép:
庸才 ; 庸夫 ; 庸碌 ; 庸人自扰 ; 庸俗 ; 庸医 ; 庸中佼佼

Chữ gần giống với 庸:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 庸

, 𠆌,

Chữ gần giống 庸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庸 Tự hình chữ 庸 Tự hình chữ 庸 Tự hình chữ 庸

dong, dũng [dong, dũng]

U+50AD, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4
1. [傭保] dung bảo 2. [傭耕] dung canh 3. [傭工] dung công 4. [傭錢] dung tiền 5. [乳傭] nhũ dung;

dong, dũng

Nghĩa Trung Việt của từ 傭

(Động) Làm thuê.
◇Pháp Hoa Kinh
: Nhĩ thời cùng tử, dong nhẫm triển chuyển , (Tín giải phẩm đệ tứ ) Lúc bấy giờ người con nghèo khốn làm thuê làm mướn lần hồi.

(Động)
Thuê người làm công.
◇Tiết Phúc Thành : Truân hộ bất năng canh, nhi dong bình dân dĩ canh , (Ứng chiếu trần ngôn sớ ) Nhà khó khăn không cày cấy được, nên thuê người dân thường để cày cấy.

(Danh)
Tiền trả công, tiền thuê.

(Danh)
Người làm công.

(Tính)
Dung tục, bình thường.
◎Như: dong sĩ người bình phàm.Một âm là dũng.

(Tính)
Đồng đều, công bình.

Chữ gần giống với 傭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

Dị thể chữ 傭

,

Chữ gần giống 傭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傭 Tự hình chữ 傭 Tự hình chữ 傭 Tự hình chữ 傭

dong, dung [dong, dung]

U+6EB6, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 溶

(Động) Tan (vật chất đổi sang thể lỏng), hòa lẫn.
◎Như: tuyết vị dong
tuyết chưa tan.

(Động)
Động, dao động.
◇Lí Thương Ẩn : Hoàng Hà diêu dong thiên thượng lai, Ngọc lâu ảnh cận Trung Thiên đài , (Hà dương ).

(Tính)
Tràn đầy (nước).
◇Giang Yêm : Uyên lân hống dong hề, Sở thủy nhi Ngô giang , (Giang thượng chi san phú ).

(Tính)
Lớn, thịnh.

(Tính)
Vẻ an nhàn.
§ Thông dong .
◇Hàn Phi Tử : Thính ngôn chi đạo, dong nhược thậm túy , (Dương quyền ).
§ Chữ dong ở đây có nghĩa là dong mạo .
§ Ghi chú: Cũng đọc là dung.

ròng, như "ròng rã" (vhn)
dung, như "dung dịch" (btcn)
giong, như "giong ruổi" (btcn)

Nghĩa của 溶 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: DUNG
hoà tan; tan。溶化; 溶解。
溶液。
dung dịch hoà tan.
溶剂。
dung môi.
樟脑溶于酒精而不溶于水。
long não hoà tan trong cồn, không hoà tan trong nước.
Từ ghép:
溶洞 ; 溶化 ; 溶剂 ; 溶胶 ; 溶解 ; 溶解度 ; 溶菌素 ; 溶溶 ; 溶液 ; 溶质

Chữ gần giống với 溶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 溶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溶 Tự hình chữ 溶 Tự hình chữ 溶 Tự hình chữ 溶

dong, dung [dong, dung]

U+84C9, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4
1. [阿芙蓉] a phù dung;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 蓉

(Danh) Phù dong .
§ Cũng đọc là phù dung. Xem phù .

rong, như "rong rêu" (vhn)
dung, như "phù dung" (btcn)

Nghĩa của 蓉 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: DUNG
1. hoa phù dung。见〖芙蓉〗、〖苁蓉〗。
2. Dung (tên khác của Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。(Róng)四川成都的别称。

Chữ gần giống với 蓉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓉 Tự hình chữ 蓉 Tự hình chữ 蓉 Tự hình chữ 蓉

dong [dong]

U+9118, tổng 13 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4 tong4;

dong

Nghĩa Trung Việt của từ 鄘

(Danh) Tên một nước, chư hầu nhà Chu ngày xưa, nay ở tỉnh Hà Nam .

(Danh)
Tên thành phố.
§ Thông dong .

(Danh)
Họ Dong .

Nghĩa của 鄘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 18
Hán Việt: DUNG
Dung (tên nước Chu, ở phía bắc huyện Cấp, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名,在今河南汲县北。

Chữ gần giống với 鄘:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鄘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄘 Tự hình chữ 鄘 Tự hình chữ 鄘 Tự hình chữ 鄘

dong [dong]

U+5889, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4;

dong

Nghĩa Trung Việt của từ 墉

(Danh) Tường thành.

(Danh)
Tường cao.
◇Thi Kinh
: Thùy vị thử vô nha, Hà dĩ xuyên ngã dong , 穿 (Thiệu nam , Hành lộ ) Ai bảo chuột không có răng, (Nếu không) lấy gì mà khoét thủng tường của em?
dung, như "cao dung (tường quanh thành)" (gdhn)

Nghĩa của 墉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鄘)
[yōng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: DUNG
tường thành; tường cao。城墙;高墙。

Chữ gần giống với 墉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

Chữ gần giống 墉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墉 Tự hình chữ 墉 Tự hình chữ 墉 Tự hình chữ 墉

dong [dong]

U+6995, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2, bang4, beng1, pang2;
Việt bính: jung4;

dong

Nghĩa Trung Việt của từ 榕

(Danh) Cây dong, một loài cây như cây si.
◇Trần Nhân Tông
: Lão dong ảnh lí tăng quan bế (Đề Phổ Minh tự thủy tạ ) Dưới bóng cây dong già cửa nhà sư đóng.
§ Ngô Tất Tố dịch dong là cây đa.
dung, như "dung (cây đa)" (gdhn)

Nghĩa của 榕 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: DUNG
1. cây đa。榕树,常绿乔木,树干分枝多,有气根,树冠大,叶子互生,椭圆形或卵形,花黄色或淡红色,果实倒卵形,黄色或赤褐色。生长在热带地方。木料可制器具,叶、气根、树皮可入药。
2. Dung (tên khác của thành phố Phúc Châu, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。(Róng)福建福州的别称。

Chữ gần giống với 榕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Chữ gần giống 榕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 榕 Tự hình chữ 榕 Tự hình chữ 榕 Tự hình chữ 榕

dong [dong]

U+7194, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;

dong

Nghĩa Trung Việt của từ 熔

Tục dùng như chữ dong .

dong, như "dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu)" (gdhn)
dung, như "xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)" (gdhn)
nung, như "nung nấu" (gdhn)

Nghĩa của 熔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鎔)
[róng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 14
Hán Việt: DUNG
nóng chảy; chảy。熔化。
熔点。
điểm nóng chảy.
熔焊。
hàn chảy.
熔炉。
lò luyện.
Từ ghép:
熔点 ; 熔断 ; 熔化 ; 熔剂 ; 熔解热 ; 熔炼 ; 熔炉 ; 熔融 ; 熔岩 ; 熔铸

Chữ gần giống với 熔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

Dị thể chữ 熔

,

Chữ gần giống 熔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 熔 Tự hình chữ 熔 Tự hình chữ 熔 Tự hình chữ 熔

dong, dung [dong, dung]

U+9555, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鎔;
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 镕

Giản thể của chữ .

Chữ gần giống với 镕:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

Dị thể chữ 镕

,

Chữ gần giống 镕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镕 Tự hình chữ 镕 Tự hình chữ 镕 Tự hình chữ 镕

dung, dong [dung, dong]

U+878D, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2, ma1, ma4;
Việt bính: jung4;

dung, dong

Nghĩa Trung Việt của từ 融

(Động) Hơi lửa bốc lên tiêu tán.

(Động)
Tan, tan tác.
◎Như: tuyết dung
tuyết tan, tiêu dung ý kiến tiêu tan ý kiến (ý nói hai bên không có hiềm khích gì nhau nữa).

(Động)
Điều hòa, hòa lẫn.
◎Như: thủy nhũ giao dung nước và sữa hòa lẫn với nhau.

(Động)
Lưu thông.
◎Như: kim dung thị tràng thị trường tiền tệ (lưu thông).

(Tính)
Vui hòa.
◎Như: kì nhạc dung dung nhạc vui hòa.

(Tính)
Lâu dài, trường cửu.
◇Thái Ung : Bẩm mệnh bất dung, hưởng niên tứ thập hữu nhị , (Quách Hữu Đạo bi văn ) Mạng phú cho không lâu dài, hưởng dương bốn mươi hai tuổi.

(Danh)
Thần lửa.
§ Tức là chúc dung .
§ Ghi chú: Cũng đọc là dong.
dung, như "dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp" (gdhn)

Nghĩa của 融 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: DUNG
1. tan ra; tan。融化。
消融。
tiêu tan.
春雪易融。
tuyết mùa xuân dễ tan.
2. hoà hợp; ̣điều hoà。融合; 调和。
融洽。
hoà hợp.
水乳交融。
nước và sữa hoà tan với nhau.
3. lưu thông。流通。
Từ ghép:
融合 ; 融和 ; 融化 ; 融会 ; 融会贯通 ; 融解 ; 融洽 ; 融融

Chữ gần giống với 融:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

Dị thể chữ 融

,

Chữ gần giống 融

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 融 Tự hình chữ 融 Tự hình chữ 融 Tự hình chữ 融

dong [dong]

U+955B, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鏞;
Pinyin: yong1;
Việt bính: jung4;

dong

Nghĩa Trung Việt của từ 镛

Giản thể của chữ .
dung, như "dung (chuông lớn)" (gdhn)

Nghĩa của 镛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鏞)
[yōng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: DUNG
chuông lớn (một loại nhạc cụ thời cổ.)。古乐器,奏乐时表示节拍的大钟。

Chữ gần giống với 镛:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 镛

,

Chữ gần giống 镛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镛 Tự hình chữ 镛 Tự hình chữ 镛 Tự hình chữ 镛

dong, dung [dong, dung]

U+9394, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;

dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 鎔

(Động) Nung lửa cho kim loại chảy ra.

(Danh)
Khuôn đúc đồ vật bằng kim loại.

(Danh)
Tỉ dụ quy phạm, mô thức.
§ Cũng đọc là dung.

dung, như "dung (lò đúc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鎔:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎔

, ,

Chữ gần giống 鎔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎔 Tự hình chữ 鎔 Tự hình chữ 鎔 Tự hình chữ 鎔

dung, dong [dung, dong]

U+701C, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong1, rong2;
Việt bính: jung4;

dung, dong

Nghĩa Trung Việt của từ 瀜

(Tính) Xung dung : xem dung .

Chữ gần giống với 瀜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

Chữ gần giống 瀜

, , , 滿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀜 Tự hình chữ 瀜 Tự hình chữ 瀜 Tự hình chữ 瀜

dong [dong]

U+93DE, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yong1;
Việt bính: jung4;

dong

Nghĩa Trung Việt của từ 鏞

(Danh) Cái chuông lớn (nhạc khí thời cổ).
dung, như "dung (chuông lớn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鏞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

Dị thể chữ 鏞

,

Chữ gần giống 鏞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鏞 Tự hình chữ 鏞 Tự hình chữ 鏞 Tự hình chữ 鏞

dong [dong]

U+9CD9, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鱅;
Pinyin: yong2, yong1;
Việt bính: ;

dong

Nghĩa Trung Việt của từ 鳙

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 鳙 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōng]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: DUNG
cá mè hoa。鳙鱼,身体暗黑色,鳞细,头大,眼睛靠近头的下部。生活在淡水中,是重要的食用鱼。也叫胖头鱼。

Chữ gần giống với 鳙:

, , , , , , , , , 𩾌,

Dị thể chữ 鳙

,

Chữ gần giống 鳙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳙 Tự hình chữ 鳙 Tự hình chữ 鳙 Tự hình chữ 鳙

dong [dong]

U+9C45, tổng 22 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yong2, yong1;
Việt bính: zung4;

dong

Nghĩa Trung Việt của từ 鱅

(Danh) Cá mè hoa, mình đen, đầu rất to, sinh sản ở nước ngọt.
§ Tục gọi là bàn đầu ngư
.
dung, như "dung (loại cá chép)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鱅:

, 䱿, , , , , , , , , , , , , , , , 鰿, , , , , , , 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,

Dị thể chữ 鱅

,

Chữ gần giống 鱅

, 鮿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱅 Tự hình chữ 鱅 Tự hình chữ 鱅 Tự hình chữ 鱅

Dịch dong sang tiếng Trung hiện đại:


黄精。
抖搂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dong

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dong:bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)
dong:dong cương (cho ngựa đi chậm lại)
dong: 
dong:dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu)
dong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dong Tìm thêm nội dung cho: dong