Từ: dong có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 20 kết quả cho từ dong:
Đây là các chữ cấu thành từ này: dong
Pinyin: yong4, yong1, yong2;
Việt bính: jung6
1. [佣金] dụng kim;
佣 dong
Nghĩa Trung Việt của từ 佣
Giản thể của chữ 傭.dung, như "nữ dung (người làm)" (gdhn)
nhúng, như "nhúng tay" (gdhn)
Nghĩa của 佣 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: DUNG
1. thuê; mướn。雇用。
雇佣
thuê
佣工
người làm thuê; người làm mướn
2. đầy tớ; người ở; con sen; người giúp việc nhà。仆人。
女佣
đầy tớ gái
Từ ghép:
佣工
[yòng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: DỤNG
tiền hoa hồng; tiền thù lao; tiền boa。佣金。
Từ ghép:
佣金 ; 佣钱
Chữ gần giống với 佣:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4
1. [阿取容] a thủ dong 2. [音容] âm dong 3. [動容] động dong 4. [包容] bao dong 5. [改容] cải dong 6. [整容] chỉnh dong 7. [真容] chân dung 8. [冶容] dã dong 9. [容易] dong dị 10. [容貌] dong mạo 11. [容顏] dong nhan 12. [容忍] dong nhẫn 13. [容觀] dong quan 14. [容光] dong quang 15. [容色] dong sắc 16. [容膝] dong tất 17. [容態] dong thái 18. [容隱] dung ẩn 19. [容質] dung chất 20. [容止] dung chỉ, dong chỉ 21. [容量] dung lượng 22. [容納] dung nạp 23. [容積] dung tích 24. [容足地] dung túc địa 25. [容恕] dung thứ 26. [容身] dung thân 27. [喜容] hỉ dong 28. [內容] nội dung 29. [儀容] nghi dong;
容 dong, dung
Nghĩa Trung Việt của từ 容
(Động) Bao gồm, chứa đựng.◎Như: dong thân chi sở 容身之所 chỗ dung thân.
◇Thi Kinh 詩經: Thùy vị Hà quảng, Tằng bất dong đao? 誰謂河廣, 曾不容刀 (Vệ phong 衛風, Hà quảng 河廣) Ai bảo sông Hoàng Hà là rộng, Đã từng không chứa chiếc thuyền nhỏ?
(Động) Thu nạp.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Phàn tướng quân vong Tần chi Yên, thái tử dong chi 樊將軍亡秦之燕, 太子容之 (Yên sách tam 燕策三) Phàn tướng quân trốn nước Tần đến nước Yên, Thái tử Đan dung nạp.
(Động) Khoan đãi, nguyên lượng.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Quân tính lượng trực, tất bất dong ư khấu thù 君性亮直, 必不容於寇讎 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Phương chánh 方正) Tính ông chính trực, ắt không dung túng giặc thù.
(Động) Trang sức, tu sức.
◇Tân Khí Tật 辛棄疾: Mai mai liễu liễu đấu tiêm nùng. Loạn san trung, vị thùy dong? 梅梅柳柳鬥纖穠. 亂山中, 為誰容? (Giang thần tử 江神子) Mai với liễu đua chen nhau mọc xinh xắn um tùm. Đầy dẫy lẫn lộn trong núi, vì ai trang điểm?
(Động) Chấp nhận, cho phép, xin được.
◎Như: dong hứa 容許 nhận cho.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dong đồ tái kiến 容圖再見 (Đệ thập nhất hồi) Xin liệu (có dịp) lại gặp nhau.
(Danh) Vẻ mặt, diện mạo.
◇Hàn Dũ 韓愈: Như văn kì thanh, như kiến kì dong 如聞其聲, 如見其容 (Độc cô thân thúc ai từ 獨孤申叔哀辭) Như nghe được tiếng, như thấy được mặt.
(Danh) Họ Dong.
(Trợ) Tiếng giúp lời.
◎Như: vô dong 無容 không cần.
(Phó) Nên, hoặc là, có lẽ.
◎Như: dong hoặc hữu chi 容或有之 có lẽ có đấy.
◇Hậu Hán thư 後漢書: Cung tỉnh chi nội, dong hữu âm mưu 宮省之內, 容有陰謀 (Quyển lục thập tam, Lí Cố truyện 李固傳) Ở trong cung cấm, có lẽ có âm mưu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là dung.
dung, như "dung dị; dung lượng; dung nhan" (vhn)
dong, như "dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong" (btcn)
dông, như "chạy dông; dông dài" (btcn)
gióng, như "gióng giả" (btcn)
giông (gdhn)
ròng, như "ròng rã" (gdhn)
rông, như "rông rài, chạy rông" (gdhn)
rung, như "rung rinh" (gdhn)
Nghĩa của 容 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: DUNG
1. dung nạp; bao hàm; chứa。容纳;包含。
容量
dung lượng
无地自容。
không chốn dung thân.
这个礼堂能容两千人。
hội trường này có thể chứa hai ngàn người.
2. khoan dung; tha thứ。宽容;原谅。
容忍
tha thứ
大量容人
người đại lượng khoan dung.
情理难容。
tình lí khó khoan dung.
3. cho phép; để cho。允许;让。
不容分说。
không cho phép nói.
4. có lẽ。或许;也许。
容或有之。
có lẽ có đấy.
5. họ Dung。(Róng)姓。
6. vẻ mặt; sắc mặt。脸上的神情和气色。
笑容
vẻ mặt tươi cười.
愁容
vẻ mặt ưu sầu.
怒容
vẻ mặt giận dữ.
容光
vẻ mặt; sắc mặt.
病容
sắc mặt bệnh hoạn.
7. tướng mạo。相貌。
容貌
dung mạo.
容颜
dung nhan.
仪容
dung mạo.
整容
trang điểm.
8. quang cảnh; trạng thái; bộ mặt。比喻事物所呈现的景象、状态。
军容
bộ mặt quân đội.
市容
bộ mặt thành phố.
阵容。
quang cảnh trận địa.
Từ ghép:
容电器 ; 容光 ; 容或 ; 容积 ; 容量 ; 容留 ; 容貌 ; 容纳 ; 容器 ; 容情 ; 容忍 ; 容身 ; 容受 ; 容许 ; 容颜 ; 容易 ; 容止
Tự hình:

Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4
1. [保庸] bảo dong, bảo dung 2. [中庸] trung dung;
庸 dong, dung
Nghĩa Trung Việt của từ 庸
(Động) Cần.◎Như: vô dong như thử 無庸如此 không cần như thế.
(Động) Dùng, nhậm dụng, sử dụng.
◎Như: đăng dong 登庸 dùng vào việc lớn.
(Động) Báo đáp, thù tạ.
◎Như: thù dong 酬庸 trả công, đền công.
(Tính) Thường, bình thường.
◎Như: dong ngôn 庸言 lời nói thường, dong hành 庸行 sự làm thường, dong nhân 庸人 người tầm thường.
(Tính) Ngu dốt, kém cỏi.
◎Như: dong y 庸醫 lang băm, thầy thuốc kém cỏi.
(Danh) Công lao.
◇Quốc ngữ 國語: Vô công dong giả, bất cảm cư cao vị 無功庸者, 不敢居高位 (Tấn ngữ thất 晉語七) Không có công lao, không dám ở địa vị cao.
(Danh) Việc làm thuê.
§ Thông dong 傭.
◇Hán Thư 漢書: (Bành Việt) cùng khốn, mại dong ư Tề, vi tửu gia bảo (彭越)窮困, 賣庸於齊, 為酒家保 (Loan Bố truyện 欒布傳) (Bành Việt) khốn quẫn, đi làm thuê ở nước Tề, làm người bán rượu trong quán.
(Danh) Một phép thuế nhà Đường, bắt dân làm việc cho nhà vua.
◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu 京坊舊例, 無庸調 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.
(Danh) Cái thành.
§ Thông dong 墉.
(Danh) Họ Dong.
(Phó) Há, làm sao.
◇Tả truyện 左傳: Dong phi nhị hồ? 庸非貳乎 (Trang Công thập tứ niên 莊公十四年) Chẳng phải là hai lòng ư?
◇Liệt Tử 列子: Lão Đam viết: Nhữ dong tri nhữ tử chi mê hồ? 老聃曰: 汝庸知汝子之迷乎? (Chu Mục vương 周穆王) Lão Tử hỏi: Ông làm sao biết được rằng con ông mê loạn?(Liên) Do đó.
§ Cũng đọc là dung.
dong, như "bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)" (vhn)
dông (gdhn)
dung, như "dung ngôn; dung tục" (gdhn)
giông, như "giông tố, mưa giông" (gdhn)
Nghĩa của 庸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: DUNG
1. bình thường; xoàng xĩnh。平凡;平庸。
庸言庸行(平平常常的言行)。
lời nói việc làm bình thường.
2. tầm thường。不高明;没有作为。
庸人(平庸没有作为的人)。
người tầm thường
庸医
lang băm
庸 庸碌碌。
rất tầm thường
3. cần (dùng trong câu phủ định)。用(用于否定式)。
无庸细述
không cần kể tỉ mỉ..
毋庸讳言
không cần giữ mồm giữ miệng.
4. đâu; ư; sao; há; há chẳng (dùng trong câu nghi vấn.)。疑问词,表示反问;岂。
庸有济乎?
có ích gì đâu?
庸可弃乎?
sao có thể bỏ đi ư?
Từ ghép:
庸才 ; 庸夫 ; 庸碌 ; 庸人自扰 ; 庸俗 ; 庸医 ; 庸中佼佼
Tự hình:

U+50AD, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4
1. [傭保] dung bảo 2. [傭耕] dung canh 3. [傭工] dung công 4. [傭錢] dung tiền 5. [乳傭] nhũ dung;
傭 dong, dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 傭
(Động) Làm thuê.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhĩ thời cùng tử, dong nhẫm triển chuyển 爾時窮子, 傭賃展轉 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Lúc bấy giờ người con nghèo khốn làm thuê làm mướn lần hồi.
(Động) Thuê người làm công.
◇Tiết Phúc Thành 薛福成: Truân hộ bất năng canh, nhi dong bình dân dĩ canh 屯戶不能耕, 而傭平民以耕 (Ứng chiếu trần ngôn sớ 應詔陳言疏) Nhà khó khăn không cày cấy được, nên thuê người dân thường để cày cấy.
(Danh) Tiền trả công, tiền thuê.
(Danh) Người làm công.
(Tính) Dung tục, bình thường.
◎Như: dong sĩ 傭士 người bình phàm.Một âm là dũng.
(Tính) Đồng đều, công bình.
Chữ gần giống với 傭:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Dị thể chữ 傭
佣,
Tự hình:

U+6EB6, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;
溶 dong, dung
Nghĩa Trung Việt của từ 溶
(Động) Tan (vật chất đổi sang thể lỏng), hòa lẫn.◎Như: tuyết vị dong 雪未溶 tuyết chưa tan.
(Động) Động, dao động.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Hoàng Hà diêu dong thiên thượng lai, Ngọc lâu ảnh cận Trung Thiên đài 黃河搖溶天上來, 玉樓影近中天臺 (Hà dương 河陽).
(Tính) Tràn đầy (nước).
◇Giang Yêm 江淹: Uyên lân hống dong hề, Sở thủy nhi Ngô giang 淵潾澒溶兮, 楚水而吳江 (Giang thượng chi san phú 江上之山賦).
(Tính) Lớn, thịnh.
(Tính) Vẻ an nhàn.
§ Thông dong 容.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Thính ngôn chi đạo, dong nhược thậm túy 聽言之道, 溶若甚醉 (Dương quyền 揚權).
§ Chữ dong 溶 ở đây có nghĩa là dong mạo 容貌.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dung.
ròng, như "ròng rã" (vhn)
dung, như "dung dịch" (btcn)
giong, như "giong ruổi" (btcn)
Nghĩa của 溶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: DUNG
hoà tan; tan。溶化; 溶解。
溶液。
dung dịch hoà tan.
溶剂。
dung môi.
樟脑溶于酒精而不溶于水。
long não hoà tan trong cồn, không hoà tan trong nước.
Từ ghép:
溶洞 ; 溶化 ; 溶剂 ; 溶胶 ; 溶解 ; 溶解度 ; 溶菌素 ; 溶溶 ; 溶液 ; 溶质
Chữ gần giống với 溶:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4
1. [阿芙蓉] a phù dung;
蓉 dong, dung
Nghĩa Trung Việt của từ 蓉
(Danh) Phù dong 芙蓉.§ Cũng đọc là phù dung. Xem phù 芙.
rong, như "rong rêu" (vhn)
dung, như "phù dung" (btcn)
Nghĩa của 蓉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: DUNG
1. hoa phù dung。见〖芙蓉〗、〖苁蓉〗。
2. Dung (tên khác của Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。(Róng)四川成都的别称。
Chữ gần giống với 蓉:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4 tong4;
鄘 dong
Nghĩa Trung Việt của từ 鄘
(Danh) Tên một nước, chư hầu nhà Chu ngày xưa, nay ở tỉnh Hà Nam 河南.(Danh) Tên thành phố.
§ Thông dong 墉.
(Danh) Họ Dong 鄘.
Nghĩa của 鄘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: DUNG
Dung (tên nước Chu, ở phía bắc huyện Cấp, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名,在今河南汲县北。
Tự hình:

Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4;
墉 dong
Nghĩa Trung Việt của từ 墉
(Danh) Tường thành.(Danh) Tường cao.
◇Thi Kinh 詩經: Thùy vị thử vô nha, Hà dĩ xuyên ngã dong 誰謂鼠無牙, 何以穿我墉 (Thiệu nam 召南, Hành lộ 行露) Ai bảo chuột không có răng, (Nếu không) lấy gì mà khoét thủng tường của em?
dung, như "cao dung (tường quanh thành)" (gdhn)
Nghĩa của 墉 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: DUNG
tường thành; tường cao。城墙;高墙。
Chữ gần giống với 墉:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Tự hình:

Pinyin: rong2, bang4, beng1, pang2;
Việt bính: jung4;
榕 dong
Nghĩa Trung Việt của từ 榕
(Danh) Cây dong, một loài cây như cây si.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Lão dong ảnh lí tăng quan bế 老榕影裡僧關閉 (Đề Phổ Minh tự thủy tạ 題普明寺水榭) Dưới bóng cây dong già cửa nhà sư đóng.
§ Ngô Tất Tố dịch dong 榕 là cây đa.
dung, như "dung (cây đa)" (gdhn)
Nghĩa của 榕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: DUNG
1. cây đa。榕树,常绿乔木,树干分枝多,有气根,树冠大,叶子互生,椭圆形或卵形,花黄色或淡红色,果实倒卵形,黄色或赤褐色。生长在热带地方。木料可制器具,叶、气根、树皮可入药。
2. Dung (tên khác của thành phố Phúc Châu, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。(Róng)福建福州的别称。
Chữ gần giống với 榕:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;
熔 dong
Nghĩa Trung Việt của từ 熔
Tục dùng như chữ dong 鎔.dong, như "dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu)" (gdhn)
dung, như "xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)" (gdhn)
nung, như "nung nấu" (gdhn)
Nghĩa của 熔 trong tiếng Trung hiện đại:
[róng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 14
Hán Việt: DUNG
nóng chảy; chảy。熔化。
熔点。
điểm nóng chảy.
熔焊。
hàn chảy.
熔炉。
lò luyện.
Từ ghép:
熔点 ; 熔断 ; 熔化 ; 熔剂 ; 熔解热 ; 熔炼 ; 熔炉 ; 熔融 ; 熔岩 ; 熔铸
Chữ gần giống với 熔:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Dị thể chữ 熔
鎔,
Tự hình:

Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;
镕 dong, dung
Nghĩa Trung Việt của từ 镕
Giản thể của chữ 鎔.Dị thể chữ 镕
鎔,
Tự hình:

Pinyin: rong2, ma1, ma4;
Việt bính: jung4;
融 dung, dong
Nghĩa Trung Việt của từ 融
(Động) Hơi lửa bốc lên tiêu tán.(Động) Tan, tan tác.
◎Như: tuyết dung 雪融 tuyết tan, tiêu dung ý kiến 消融意見 tiêu tan ý kiến (ý nói hai bên không có hiềm khích gì nhau nữa).
(Động) Điều hòa, hòa lẫn.
◎Như: thủy nhũ giao dung 水乳交融 nước và sữa hòa lẫn với nhau.
(Động) Lưu thông.
◎Như: kim dung thị tràng 金融市場 thị trường tiền tệ (lưu thông).
(Tính) Vui hòa.
◎Như: kì nhạc dung dung 其樂融融 nhạc vui hòa.
(Tính) Lâu dài, trường cửu.
◇Thái Ung 蔡邕: Bẩm mệnh bất dung, hưởng niên tứ thập hữu nhị 稟命不融, 享年四十有二 (Quách Hữu Đạo bi văn 郭有道碑文) Mạng phú cho không lâu dài, hưởng dương bốn mươi hai tuổi.
(Danh) Thần lửa.
§ Tức là chúc dung 祝融.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dong.
dung, như "dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp" (gdhn)
Nghĩa của 融 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: DUNG
1. tan ra; tan。融化。
消融。
tiêu tan.
春雪易融。
tuyết mùa xuân dễ tan.
2. hoà hợp; ̣điều hoà。融合; 调和。
融洽。
hoà hợp.
水乳交融。
nước và sữa hoà tan với nhau.
3. lưu thông。流通。
Từ ghép:
融合 ; 融和 ; 融化 ; 融会 ; 融会贯通 ; 融解 ; 融洽 ; 融融
Chữ gần giống với 融:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Dị thể chữ 融
螎,
Tự hình:

Pinyin: yong1;
Việt bính: jung4;
镛 dong
Nghĩa Trung Việt của từ 镛
Giản thể của chữ 鏞.dung, như "dung (chuông lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 镛 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: DUNG
chuông lớn (một loại nhạc cụ thời cổ.)。古乐器,奏乐时表示节拍的大钟。
Dị thể chữ 镛
鏞,
Tự hình:

Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;
鎔 dong, dung
Nghĩa Trung Việt của từ 鎔
(Động) Nung lửa cho kim loại chảy ra.(Danh) Khuôn đúc đồ vật bằng kim loại.
(Danh) Tỉ dụ quy phạm, mô thức.
§ Cũng đọc là dung.
dung, như "dung (lò đúc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎔:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Tự hình:

U+701C, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yong1, rong2;
Việt bính: jung4;
瀜 dung, dong
Nghĩa Trung Việt của từ 瀜
(Tính) Xung dung 浺瀜: xem dung 浺.Chữ gần giống với 瀜:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Tự hình:

Pinyin: yong1;
Việt bính: jung4;
鏞 dong
Nghĩa Trung Việt của từ 鏞
(Danh) Cái chuông lớn (nhạc khí thời cổ).dung, như "dung (chuông lớn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏞:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Dị thể chữ 鏞
镛,
Tự hình:

Pinyin: yong2, yong1;
Việt bính: ;
鳙 dong
Nghĩa Trung Việt của từ 鳙
Giản thể của chữ 鱅.Nghĩa của 鳙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: DUNG
cá mè hoa。鳙鱼,身体暗黑色,鳞细,头大,眼睛靠近头的下部。生活在淡水中,是重要的食用鱼。也叫胖头鱼。
Dị thể chữ 鳙
鱅,
Tự hình:

Pinyin: yong2, yong1;
Việt bính: zung4;
鱅 dong
Nghĩa Trung Việt của từ 鱅
(Danh) Cá mè hoa, mình đen, đầu rất to, sinh sản ở nước ngọt.§ Tục gọi là bàn đầu ngư 胖頭魚.
dung, như "dung (loại cá chép)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鱅:
䱾, 䱿, 䲀, 䲁, 䲂, 䲃, 䲄, 䲅, 鰳, 鰵, 鰶, 鰹, 鰺, 鰻, 鰼, 鰽, 鰾, 鰿, 鱂, 鱄, 鱅, 鱆, 鱇, 鱈, 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,Dị thể chữ 鱅
鳙,
Tự hình:

Dịch dong sang tiếng Trung hiện đại:
植黄精。
抖搂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dong
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dong | 庸: | bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà) |
| dong | 搈: | dong cương (cho ngựa đi chậm lại) |
| dong | 炵: | |
| dong | 熔: | dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu) |

Tìm hình ảnh cho: dong Tìm thêm nội dung cho: dong
