Cao su chống va đập cửa

Từ: 外调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外调 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàidiào] 1. chuyển đi; thuyên chuyển; điều đi。调出;向其他地方或单位调 (物资、人员)。
完成日用品的外调任务。
nhiệm vụ chuyển hàng tiêu dùng đi đã hoàn thành rồi.
2. đi điều tra。到外单位调查。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
外调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外调 Tìm thêm nội dung cho: 外调