Từ: 外遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外遇 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiyù] ngoại tình。丈夫或妻子在外面的不正当的男女关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ
外遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外遇 Tìm thêm nội dung cho: 外遇