Từ: 多乐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多乐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōlè] Hán Việt: ĐA LẠC
Đắc Lắc; Đắk Lắk; tỉnh Đắc Lắc 得乐。越南地名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
多乐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多乐 Tìm thêm nội dung cho: 多乐