Cao su chống va đập cửa

Từ: 多灾多难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多灾多难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多灾多难 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōzāiduōnàn] nhiều tai nạn; thường xảy ra tai nạn。经常发生天灾人祸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾

tai:tai nạn, thiên tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
多灾多难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多灾多难 Tìm thêm nội dung cho: 多灾多难