Nghĩa của 夹板 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiābǎn] cái cặp bản; thanh nẹp (cặp làm bằng hai miếng gỗ hoặc sắt tây)。用来夹住物体的板子,多用木头或金属制成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夹
| giáp | 夹: | áo giáp; giáp mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 夹板 Tìm thêm nội dung cho: 夹板
