Từ: 起圈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起圈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起圈 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐjuàn] lấy phân chuồng; dọn phân chuồng。把猪圈、羊圈、牛栏等里面的粪便和所垫的草、土弄出来,用作肥料。有的地区叫清栏或出圈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 
起圈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起圈 Tìm thêm nội dung cho: 起圈