Từ: 还债 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 还债:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 还债 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánzhài] trả nợ。归还所欠的债。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 债

trái:trái phiếu
还债 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 还债 Tìm thêm nội dung cho: 还债