Từ: 多方位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多方位:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 多 • 方 • 位

Nghĩa của 多方位 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōfāngwèi] nhiều mặt; nhiều phương diện。多侧面、多方向的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa多:cây đa, lá đa
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ多:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương方:bốn phương
vuông方:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

vì位:trị vì, vì sao
vị位:vị trí, vị thế
多方位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多方位 Tìm thêm nội dung cho: 多方位