Từ: 留后手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留后手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留后手 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúhòushǒu] biện pháp dự phòng。为避免将来发生困难而采取留有余地的措施。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
留后手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留后手 Tìm thêm nội dung cho: 留后手