Cao su chống va đập cửa
Nghĩa dải trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Dây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa: Hàng bóng cờ tang thắt dải đen (Tố-hữu).","- 2 dt. Từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài: Dải núi; Một dải sông Ngân lệ mấy hàng (Tản-đà).","- 3 dt. Loài bò sát lớn, họ rùa, thường sống ở những đầm sâu: ở nước ta, không thấy nói nơi nào còn có con dải."]Dịch dải sang tiếng Trung hiện đại:
绷带 《包扎伤口或患处用的纱布带。也做"扮带">紟 《联合衣襟的带子。》
飘带 《(飘带儿)旗帜、衣帽等上面做装饰的带子, 下端多为剑头形, 随风飘动。》
绲 《织成的带子。》
布带; 带状。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dải
| dải | 戴: | dải chiếu |
| dải | 滯: | dải ngân hà |
| dải | 𦄂: | dải lụa, dải yếm |
| dải | 繲: | dải lụa, dải yếm |
| dải | 䙊: | dải lụa, dải yếm |
| dải | 𧞊: | dải lụa, dải yếm |

Tìm hình ảnh cho: dải Tìm thêm nội dung cho: dải
