Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 够劲儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 够劲儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 够劲儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòujìnr] quá sức; cừ thật; giỏi thật。担负的分量极重;程度很高。
一头骡子拉这么多煤,真够劲儿。
con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.
这辣椒辣得真够劲儿。
loại ớt này cay thật đấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 够

cấu:cấu cách (đủ tài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
够劲儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 够劲儿 Tìm thêm nội dung cho: 够劲儿