Từ: 够意思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 够意思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 够意思 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòuyì·si] 1. đạt đến một trình độ nào đó。达到相当的水平(多用来表示赞赏)。
这篇评论说得头头是道,真够意思。
bài bình luận này mạch lạc rõ ràng, rất hay.
2. bạn thân; bạn chí cốt; bạn tâm giao。够朋友;够交情。
他能抽空陪你玩,就够意思的了。
anh ấy có thể giành thời gian đýa anh đi chơi, đúng là bạn chí cốt.
他这样做,有点儿不够意思。
anh ấy làm như vậy, có chút gì đó không phải là bạn thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 够

cấu:cấu cách (đủ tài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
够意思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 够意思 Tìm thêm nội dung cho: 够意思