Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 擁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擁, chiết tự chữ ỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擁:

擁 ủng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擁

Chiết tự chữ ủng bao gồm chữ 手 雍 hoặc 扌 雍 hoặc 才 雍 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擁 cấu thành từ 2 chữ: 手, 雍
  • thủ
  • ung, úng, ủng
  • 2. 擁 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 雍
  • thủ
  • ung, úng, ủng
  • 3. 擁 cấu thành từ 2 chữ: 才, 雍
  • tài
  • ung, úng, ủng
  • ủng [ủng]

    U+64C1, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yong1, yong3;
    Việt bính: jung2 ung2
    1. [擁腫] ủng thũng, ung thũng;

    ủng

    Nghĩa Trung Việt của từ 擁

    (Động) Ôm.
    ◎Như: tả ủng hữu bão
    bên trái ôm bên phải ấp (ý nói có nhiều hầu thiếp).
    ◇Lạc Tân Vương : Phục chẩm ưu tư thâm, Ủng tất độc trường ngâm , (Hạ nhật dạ ức Trương Nhị ) Nằm gối ưu tư sâu xa, Ôm đầu gối một mình ngâm nga mãi.

    (Động)
    Cầm.
    ◇Vương An Thạch : Dư dữ tứ nhân ủng hỏa dĩ nhập (Du Bao Thiền Sơn kí ) Tôi cùng bốn người cầm đuốc đi vô (hang núi).

    (Động)
    Bao quanh, vây quanh.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Ngã dĩ kinh đả phát nhân lung địa kháng khứ liễu, cha môn đại gia ủng lô tác thi , (Đệ tứ thập cửu hồi) Tôi đã sai người đặt lò sưởi ngầm rồi, chúng ta đến bao quanh lò làm thơ.

    (Động)
    Tụ tập, tập họp.
    ◇Tam quốc chí : Kim Tháo dĩ ủng bách vạn chi chúng (Gia Cát Lượng truyện ) Nay Tào Tháo đã tập họp được trăm vạn quân.

    (Động)
    Hộ vệ, giúp đỡ.
    ◎Như: ủng hộ xúm theo hộ vệ.

    (Động)
    Chiếm hữu, chiếm cứ.
    ◇Giả Nghị : Ủng Ung Châu chi địa (Quá Tần luận ) Chiếm cứ đất Ung Châu.

    (Động)
    Ngăn trở, che lấp.
    § Thông ủng .
    ◇Hàn Dũ : Vân hoành Tần Lĩnh gia hà tại, Tuyết ủng Lam Quan mã bất tiền , (Tả thiên chí Lam Quan ) Mây bao phủ núi Tần Lĩnh nhà ở đâu, Tuyết che lấp ải Lam Quan ngựa không tiến lên.

    (Động)
    Lấy đất hoặc chất màu mỡ vun bón rễ cây.
    ◇Tô Thức : Thanh thì dưỡng tài kiệt, Kỉ tử phương bồi ủng , (Tống Chu Chánh Nhụ tri Đông Xuyên ).

    (Động)
    Ứ đọng, đình trệ.
    ◇Lí Cao : Kì vi hộ tào, quyết đoán tinh tốc, tào bất ủng sự , , (Cố Hà Nam phủ ti lục tham quân Lô Quân mộ chí minh ).5Động) Không làm được gì cả, vô dụng.
    ◇Tần Quan : Bộc dã nhân dã. ủng thũng thị sư, giải đãi thị tập, ngưỡng bất tri nhã ngôn chi khả ái . , , (Nghịch lữ tập , Tự ).
    § Cũng như ủng .
    ủng, như "ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)" (vhn)

    Chữ gần giống với 擁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

    Dị thể chữ 擁

    ,

    Chữ gần giống 擁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擁 Tự hình chữ 擁 Tự hình chữ 擁 Tự hình chữ 擁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擁

    ủng:ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)
    擁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擁 Tìm thêm nội dung cho: 擁