Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 耦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耦, chiết tự chữ NGẪU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耦:
耦
Pinyin: ou3;
Việt bính: ngau5
1. [嘉耦] gia ngẫu 2. [佳耦] giai ngẫu;
耦 ngẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 耦
(Danh) Một loại nông cụ thời xưa.§ Ghi chú: Lưỡi cầy rộng năm tấc gọi là phạt 伐, hai phạt gọi là ngẫu 耦.
(Danh) Đôi, cặp.
◇Tam quốc chí 三國志: Xa trung bát ngưu dĩ vi tứ ngẫu 車中八牛以為四耦 (Ngô Chủ Quyền truyện 吳主權傳) Trong xe tám bò làm thành bốn cặp.
(Danh) Vợ chồng.
◎Như: phối ngẫu 配耦 vợ chồng.
(Danh) Số chẵn.
◇Lí Đức Dụ 李德裕: Ý tận nhi chỉ, thành thiên bất câu vu chích ngẫu 意盡而止, 成篇不拘于隻耦 (Văn chương luận 文章論) Ý hết thì dừng, thành bài không phải gò bó ở số lẻ số chẵn.
(Danh) Họ Ngẫu.
(Động) Hai người cùng cày.
◇Luận Ngữ 論語: Trường Thư Kiệt Nịch ngẫu nhi canh 長沮桀溺耦而耕 (Vi Tử 衛子) Trường Thư và Kiệt Nịch cùng cày ruộng.
(Tính) Ứ đọng.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Ngộ đạo ư ngẫu sa chi trung 遇盜於耦沙之中 (Tất kỉ 必己) Gặp giặc cướp ở chỗ bãi cát bị ứ đọng.
ngẫu, như "văn biền ngẫu, ngẫu nhiên" (gdhn)
Nghĩa của 耦 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǒu]Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 15
Hán Việt: NGẪU
1. cày đôi。两人并耕。
2. chẵn; thành đôi。成对的;配偶。
Từ ghép:
耦合
Số nét: 15
Hán Việt: NGẪU
1. cày đôi。两人并耕。
2. chẵn; thành đôi。成对的;配偶。
Từ ghép:
耦合
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耦
| ngẫu | 耦: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |

Tìm hình ảnh cho: 耦 Tìm thêm nội dung cho: 耦
