Chữ 耦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耦, chiết tự chữ NGẪU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耦:

耦 ngẫu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耦

耦

Chiết tự chữ 耦

Chiết tự chữ ngẫu bao gồm chữ 耒 禺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耦 cấu thành từ 2 chữ: 耒, 禺
  • 耒 doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • 禺 ngu, ngung, ngẫu
  • ngẫu [ngẫu]

    U+8026, tổng 15 nét, bộ Lỗi 耒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ou3;
    Việt bính: ngau5
    1. [嘉耦] gia ngẫu 2. [佳耦] giai ngẫu;

    耦 ngẫu

    Nghĩa Trung Việt của từ 耦

    (Danh) Một loại nông cụ thời xưa.
    § Ghi chú: Lưỡi cầy rộng năm tấc gọi là phạt 伐
    , hai phạt gọi là ngẫu 耦.

    (Danh)
    Đôi, cặp.
    ◇Tam quốc chí 三國志: Xa trung bát ngưu dĩ vi tứ ngẫu 車中八牛以為四耦 (Ngô Chủ Quyền truyện 吳主權傳) Trong xe tám bò làm thành bốn cặp.

    (Danh)
    Vợ chồng.
    ◎Như: phối ngẫu 配耦 vợ chồng.

    (Danh)
    Số chẵn.
    ◇Lí Đức Dụ 李德裕: Ý tận nhi chỉ, thành thiên bất câu vu chích ngẫu 意盡而止, 成篇不拘于隻耦 (Văn chương luận 文章論) Ý hết thì dừng, thành bài không phải gò bó ở số lẻ số chẵn.

    (Danh)
    Họ Ngẫu.

    (Động)
    Hai người cùng cày.
    ◇Luận Ngữ 論語: Trường Thư Kiệt Nịch ngẫu nhi canh 長沮桀溺耦而耕 (Vi Tử 衛子) Trường Thư và Kiệt Nịch cùng cày ruộng.

    (Tính)
    Ứ đọng.
    ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Ngộ đạo ư ngẫu sa chi trung 遇盜於耦沙之中 (Tất kỉ 必己) Gặp giặc cướp ở chỗ bãi cát bị ứ đọng.
    ngẫu, như "văn biền ngẫu, ngẫu nhiên" (gdhn)

    Nghĩa của 耦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ǒu]Bộ: 耒 - Lỗi
    Số nét: 15
    Hán Việt: NGẪU
    1. cày đôi。两人并耕。
    2. chẵn; thành đôi。成对的;配偶。
    Từ ghép:
    耦合

    Chữ gần giống với 耦:

    䎫, 䎬, 耦, 耧,

    Chữ gần giống 耦

    耢, 耜, 耡, 耠, 頛, 堣, 耟, 耞, 耝, 喁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耦 Tự hình chữ 耦 Tự hình chữ 耦 Tự hình chữ 耦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耦

    ngẫu耦:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
    耦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耦 Tìm thêm nội dung cho: 耦