cương cường
Tính tình cứng cỏi, thẳng thắn. ☆Tương tự:
cương chánh
剛正,
cương nghị
剛毅,
kiên cường
堅強,
kiên nghị
堅毅.Cứng cỏi mạnh mẽ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Nhĩ thủ bất đắc thử thành: nhĩ nhất giả tửu hậu cương cường, tiên thát sĩ tốt; nhị giả tác sự khinh dịch, bất tòng nhân gián. Ngô bất phóng tâm
你守不得此城: 你一者酒後剛強, 鞭撻士卒; 二者作事輕易, 不從人諫. 吾不放心 (Đệ thập tứ hồi) (Lưu Huyền Đức nói với Trương Phi) Em thì làm sao giữ được thành này: một là em rượu vào hung hăng, đánh đập lính tráng; hai là em làm gì hay coi thường quân địch, không chịu nghe ai can gián. Ta không yên tâm.
Nghĩa của 刚强 trong tiếng Trung hiện đại:
刚强不屈
kiên cường bất khuất
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剛
| cang | 剛: | cang cường |
| cương | 剛: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| gang | 剛: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 強
| càng | 強: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 強: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 強: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 強: | gàn dở |
| gàng | 強: | gọn gàng |
| gương | 強: | gương mẫu |
| gượng | 強: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 強: | ngượng ngùng |

Tìm hình ảnh cho: 剛強 Tìm thêm nội dung cho: 剛強
