Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 剛強 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剛強:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cương cường
Tính tình cứng cỏi, thẳng thắn. ☆Tương tự:
cương chánh
正,
cương nghị
毅,
kiên cường
強,
kiên nghị
毅.Cứng cỏi mạnh mẽ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nhĩ thủ bất đắc thử thành: nhĩ nhất giả tửu hậu cương cường, tiên thát sĩ tốt; nhị giả tác sự khinh dịch, bất tòng nhân gián. Ngô bất phóng tâm
城: 強, 卒; 易, 諫. 心 (Đệ thập tứ hồi) (Lưu Huyền Đức nói với Trương Phi) Em thì làm sao giữ được thành này: một là em rượu vào hung hăng, đánh đập lính tráng; hai là em làm gì hay coi thường quân địch, không chịu nghe ai can gián. Ta không yên tâm.

Nghĩa của 刚强 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngqiáng] kiên cường; vững vàng; vững chắc; không chịu khuất phục; bất khuất (tính cách, ý chí...)。(性格、意志)坚强。不怕困难或不屈服于恶势力。
刚强不屈
kiên cường bất khuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剛

cang:cang cường
cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn:gàn dở
gàng:gọn gàng
gương:gương mẫu
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng
剛強 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剛強 Tìm thêm nội dung cho: 剛強