Từ: 闭合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭合 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìhé] khép kín。使首尾相合形成环路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
闭合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭合 Tìm thêm nội dung cho: 闭合