Cao su chống va đập cửa
Nghĩa nàng trong tiếng Việt:
["- dt 1. Người phụ nữ trẻ: Đạm Tiên, nàng ấy xưa là ca nhi (K). 2. Con gái quan lang ở miền thượng du (cũ): Một cô nàng xinh đẹp.","- đt Đại từ chỉ phụ nữ trẻ ở ngôi thứ hai và thứ ba về số ít: Làm cho rõ mặt phi thường, bấy giờ ta sẽ rước nghi gia (K); Giã chàng, nàng mới kíp dời song sa (K)."]Dịch nàng sang tiếng Trung hiện đại:
小娘子 《称青年妇人(多见于早期白话)。》姑娘; 娘子《旧时对一般少女或少妇的称呼, 含敬重之意。》
旧时在少数民族地区对土司女儿的尊称。
婆娘《对泼辣妇女的称呼, 含嘲意。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nàng
| nàng | 娘: | nàng dâu |

Tìm hình ảnh cho: nàng Tìm thêm nội dung cho: nàng
