Từ: 避风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 避风 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìfēng] 1. tránh gió; chắn gió。离开刮风处或遮挡住以避免风吹。
2. ẩn mình; ẩn nấp。离开或躲藏,以避免在是非之地受到注意或纠缠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
避风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 避风 Tìm thêm nội dung cho: 避风