Từ: 大五金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大五金:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 五 • 金

Nghĩa của 大五金 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàwǔjīn] đồ kim khí; đại ngũ kim (đồ kim khí tương đối nặng)。比较粗大的金属材料的统称,如铁锭、钢管、铁板等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ五:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại
大五金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大五金 Tìm thêm nội dung cho: 大五金