Nghĩa của 大五金 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàwǔjīn] đồ kim khí; đại ngũ kim (đồ kim khí tương đối nặng)。比较粗大的金属材料的统称,如铁锭、钢管、铁板等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 大五金 Tìm thêm nội dung cho: 大五金
