Cao su chống va đập cửa

Từ: 入室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhập thất
Chỉ sự hiểu biết hoặc công phu học tập đã đạt tới chỗ cao thâm.
◇Luận Ngữ 語:
Do dã thăng đường hĩ, vị nhập ư thất dã
矣, (Tiên tiến 進) (Học vấn) của anh Do vào hạng lên đến phòng chính rồi, mà chưa vào nội thất (nghĩa là đã khá lắm, chỉ chưa tinh vi thôi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
入室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入室 Tìm thêm nội dung cho: 入室