Chữ 罔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罔, chiết tự chữ VÓNG, VÕNG, VỌNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罔:

罔 võng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罔

Chiết tự chữ vóng, võng, vọng bao gồm chữ 冂 丷 一 亡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

罔 cấu thành từ 4 chữ: 冂, 丷, 一, 亡
  • quynh
  • bát
  • nhất, nhắt, nhứt
  • vong, vô
  • võng [võng]

    U+7F54, tổng 8 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wang3, wang2;
    Việt bính: mong5;

    võng

    Nghĩa Trung Việt của từ 罔

    (Danh) Lưới bắt chim, đánh cá.
    § Ghi chú: Ngày xưa viết là
    , bây giờ hay viết là .
    ◇Dịch Kinh : Tác kết thằng nhi vi võng cổ, dĩ điền, dĩ ngư , , (Hệ từ hạ ) Thắt dây làm ra cái lưới, cái rớ, để săn thú, đánh cá.

    (Danh)
    Tai họa, oan khuất.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Kí đồn u trầm ư bất tận, phục hàm võng khuất ư vô cùng , (Đệ thất thập bát hồi) Đã buồn khổ âm thầm chìm đắm mãi, Lại chịu ngậm oan khuất không thôi.

    (Động)
    Vu khống, hãm hại.

    (Động)
    Lừa dối.
    ◇Nguyễn Trãi : Khi thiên võng thượng (Hạ tiệp ) Dối trời lừa vua.

    (Động)
    Không có.
    § Thông .
    ◎Như: dược thạch võng hiệu thuốc dùng kim đá (mà chữa bệnh) cũng không có hiệu quả (bệnh nặng lắm rồi).
    ◇Liêu trai chí dị : Quan giả thiên nhân, võng bất thán tiện , (Vương Thành ) Người xem hàng nghìn, không ai là không khen ngợi.

    (Tính)
    Buồn bã, thất ý.
    § Thông võng .
    ◇Tống Ngọc : Võng hề bất lạc (Thần nữ phú , Tự ) Buồn bã không vui.

    (Tính)
    Mê muội, mê hoặc.
    § Thông võng .
    ◇Luận Ngữ : Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi , (Vi chánh ) Học mà không suy nghĩ thì mờ tối, suy nghĩ mà không học thì nguy hại.

    (Phó)
    Không được, chớ (biểu thị cấm chỉ).
    § Thông .
    ◎Như: võng hoang vu du chớ có chơi bời hoang đãng.

    vóng, như "cao vóng" (vhn)
    vọng, như "võng (cái lưới, cái võng)" (btcn)
    võng, như "khi võng (đánh lừa); trí nhược võng văn (giả điếc)" (gdhn)

    Nghĩa của 罔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǎng]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 9
    Hán Việt: VÕNG
    1. bưng bít; lừa dối; lừa đảo。蒙蔽。
    欺罔
    lừa dối bưng bít
    2. không có。没有;无。
    药石罔 效
    thuốc thang vô hiệu
    置若罔 闻
    coi như không biết; nhắm mắt làm ngơ

    Chữ gần giống với 罔:

    , , , ,

    Dị thể chữ 罔

    ,

    Chữ gần giống 罔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罔 Tự hình chữ 罔 Tự hình chữ 罔 Tự hình chữ 罔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罔

    vóng:cao vóng
    võng:khi võng (đánh lừa); trí nhược võng văn (giả điếc)
    vọng:võng (cái lưới, cái võng)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 罔:

    Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

    Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

    罔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罔 Tìm thêm nội dung cho: 罔