Chữ 攩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攩, chiết tự chữ ĐÁNG, ĐẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攩:

攩 đảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 攩

攩

Chiết tự chữ 攩

Chiết tự chữ đáng, đảng bao gồm chữ 手 黨 hoặc 扌 黨 hoặc 才 黨 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攩 cấu thành từ 2 chữ: 手, 黨
  • 手 thủ
  • 黨 đoảng, đảng
  • 2. 攩 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 黨
  • 扌 thủ
  • 黨 đoảng, đảng
  • 3. 攩 cấu thành từ 2 chữ: 才, 黨
  • 才 tài
  • 黨 đoảng, đảng
  • đảng [đảng]

    U+6529, tổng 23 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dang3, tang3;
    Việt bính: dong2 dong3;

    攩 đảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 攩

    (Động) Ngăn cản.
    § Cũng như đáng 擋
    .

    (Động)
    Chống lại, chống cự, ngự.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thả bả tửu lai đảng hàn 且把酒來攩寒 (Đệ tam thập nhị hồi) Hãy mang rượu lại uống cho đỡ rét.

    (Động)
    Đánh.
    đáng, như "cáng đáng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 攩:

    㩵, 㩶, 攥, 攩, 攪, 攫, 𢺛, 𢺜, 𢺝,

    Dị thể chữ 攩

    擋, 𫽮,

    Chữ gần giống 攩

    振, 摁, 搸, 搹, 携, 搀, 搼, 搽, 搾, 摀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攩 Tự hình chữ 攩 Tự hình chữ 攩 Tự hình chữ 攩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攩

    đáng攩:cáng đáng
    攩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攩 Tìm thêm nội dung cho: 攩