Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chiếm lĩnh
Dùng võ lực chiếm cứ đất đai hoặc nơi chốn do đối phương khống chế.Phiếm chỉ chiếm cứ lĩnh vực nào đó hoặc sự vật nào đó.
§ Cũng viết là
chiếm lĩnh
佔領.
Nghĩa của 占领 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhànlǐng] 1. chiếm đóng; chiếm cứ (dùng lực lượng vũ trang đoạt được, trận địa hoặc lãnh thổ.)。用武装力量取得(阵地或领土)。
2. chiếm; chiếm giữ。占有。
占领市场
chiếm thị trường
开拓和占领新的科技领域。
mở ra và thâm nhập vào lĩnh vực khoa học kỹ thuật mới.
2. chiếm; chiếm giữ。占有。
占领市场
chiếm thị trường
开拓和占领新的科技领域。
mở ra và thâm nhập vào lĩnh vực khoa học kỹ thuật mới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 占
| chem | 占: | nói chem chép (nói luôn miệng) |
| chiêm | 占: | chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa) |
| chiếm | 占: | chiếm đoạt, chiếm cứ |
| chàm | 占: | mặt nổi chàm |
| chím | 占: | chúm chím |
| chúm | 占: | |
| chăm | 占: | chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm |
| chầm | 占: | ôm chầm; chầm chậm |
| chắm | 占: | |
| chằm | 占: | nhìn chằm chằm, ôm chằm |
| chẻm | 占: | |
| chễm | 占: | chễm chệ |
| coi | 占: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| giếm | 占: | giấu giếm |
| xem | 占: | xem qua, xem sách, xem hát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 領
| lãnh | 領: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lính | 領: | lính quýnh |
| lĩnh | 領: | nhận lĩnh |
| lảnh | 領: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 領: | lểnh mảng |
| lễnh | 領: | lễnh lãng |
| lỉnh | 領: | láu lỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 占領 Tìm thêm nội dung cho: 占領
