Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 笔锋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔锋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔锋 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐfēng]
1. đầu bút lông。毛笔的尖端。
2. sức mạnh ngòi bút; văn chương sắc sảo; ngòi bút sắc bén。书画的笔势;文章的锋芒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong
笔锋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔锋 Tìm thêm nội dung cho: 笔锋