Từ: 传布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传布 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánbù] truyền bá; gieo rắc; phổ biến。传播。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
传布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传布 Tìm thêm nội dung cho: 传布